Từ: 雨量计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨量计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨量计 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔliàngjì] vũ lượng kế。用以观测降水量的仪器。一般都包括一个顶端开口的容器,上有刻度,以英寸或厘米为单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
雨量计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨量计 Tìm thêm nội dung cho: 雨量计