Từ: 堆砌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堆砌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堆砌 trong tiếng Trung hiện đại:

[duīqì] 1. xây; đắp。垒积砖石并用泥灰黏合。
堆砌台阶
xây bậc thềm
堆砌假山
xây hòn non bộ
2. rườm rà; dài dòng (câu văn)。比喻写文章时使用大量华丽而无用的词语。
堆砌辞藻
từ ngữ trau chuốt dài dòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砌

thế:thế (trát hồ lên vải)
堆砌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堆砌 Tìm thêm nội dung cho: 堆砌