Từ: 饼干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饼干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饼干 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐnggān] bánh bích-quy; bánh khô。食品,用面粉加糖、鸡蛋、牛奶等烤成的小而薄的块儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
饼干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饼干 Tìm thêm nội dung cho: 饼干