Chữ 鲖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲖, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲖

鲖 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 同
  • ngư
  • đang, đùng, đồng
  • []

    U+9C96, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鮦;
    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鲖


    Nghĩa của 鲖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮦)
    [tóng]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐỒNG
    Đồng Thành (tên đất, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。鲖城,地名,在安徽。

    Chữ gần giống với 鲖:

    , , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

    Dị thể chữ 鲖

    ,

    Chữ gần giống 鲖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲖 Tự hình chữ 鲖 Tự hình chữ 鲖 Tự hình chữ 鲖

    鲖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲖 Tìm thêm nội dung cho: 鲖