Từ: 心理学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心理学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 理 • 学

Nghĩa của 心理学 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnlǐxué] tâm lý học。研究心理现象客观规律的科学。心理现象指认识、情感、意志等心理过程和能力、性格等心理特征。根据不同的研究领域和任务分普通心理学、儿童心理学、教育心理学等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
心理学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心理学 Tìm thêm nội dung cho: 心理学