Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 招摇过市 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招摇过市:
Nghĩa của 招摇过市 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāoyáoguòshì] rêu rao khắp nơi; rêu rao gây sự chú ý。故意在公众场合张大声势,引人注意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |

Tìm hình ảnh cho: 招摇过市 Tìm thêm nội dung cho: 招摇过市
