Từ: 招股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招股 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāogǔ] gọi cổ phần; gọi đầu tư。企业采用公司组织形式募集股金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
招股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招股 Tìm thêm nội dung cho: 招股