Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
địa thiết trạm
Trạm xe điện hầm (tiếng Anh: underground station).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐵
| sắt | 鐵: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 鐵: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 站
| trạm | 站: | trạm xá |
| trậm | 站: | làm trậm |

Tìm hình ảnh cho: 地鐵站 Tìm thêm nội dung cho: 地鐵站
