Từ: 地鐵站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地鐵站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa thiết trạm
Trạm xe điện hầm (tiếng Anh: underground station).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐵

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
地鐵站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地鐵站 Tìm thêm nội dung cho: 地鐵站