Từ: 狍子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狍子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狍子 trong tiếng Trung hiện đại:

[páo·zi] hươu bào。鹿的一种,耳朵和眼都大,颈长,尾很短,后肢略比前肢长,冬季毛棕褐色,夏季毛栗红色,臀部灰白色,雄的有角。吃青草、野果和野菌等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狍

bào: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
狍子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狍子 Tìm thêm nội dung cho: 狍子