Từ: 按键 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按键:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按键 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànjiàn] ấn phím; nhấn phím; sự bấm phím trên bàn phím (keystroke)。按下键盘上的键的动作或实例。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 键

kiện:kiện (chìa khoá)
按键 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按键 Tìm thêm nội dung cho: 按键