Từ: 有过之无不及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有过之无不及:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 过 • 之 • 无 • 不 • 及

Nghĩa của 有过之无不及 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuguòzhīwúbùjí] chỉ có hơn chứ không kém; còn nhiều hơn (thưởng dùng với nghĩa xấu)。(相比起来)只有超过的,没有不如的(多用于坏的方面)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp及:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp及:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm及:run cầm cập
cập及:cập kê
gấp及:gấp gáp; gấp rút
gặp及:gặp gỡ; gặp dịp
kíp及:cần kíp
kịp及:đến kịp, kịp thời
quắp及:quắp lấy
quặp及:quặp vào
vập及:vập trán, ngã vập
有过之无不及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有过之无不及 Tìm thêm nội dung cho: 有过之无不及