Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嘣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘣, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘣

嘣 cấu thành từ 2 chữ: 口, 朋
  • khẩu
  • bằng, bẵng
  • []

    U+5623, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng1;
    Việt bính: bang1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘣


    Nghĩa của 嘣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bēng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: BĂNG
    ùng oàng; thình thịch; thình thình。(拟)形容跳动或爆裂的声音
    跳得地板嘣嘣直响。
    nhảy đến mức sàn nhà kêu thình thình
    心里嘣嘣直跳。
    tim đập thình thịch

    Chữ gần giống 嘣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘣 Tự hình chữ 嘣 Tự hình chữ 嘣 Tự hình chữ 嘣

    嘣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘣 Tìm thêm nội dung cho: 嘣