Chữ 欻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欻, chiết tự chữ HƯ, HỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欻:

欻 hốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 欻

欻

Chiết tự chữ 欻

Chiết tự chữ hư, hốt bao gồm chữ 炎 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欻 cấu thành từ 2 chữ: 炎, 欠
  • 炎 diễm, viêm, đàm
  • 欠 khiếm
  • hốt [hốt]

    U+6B3B, tổng 12 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu1, chua1, hu1;
    Việt bính: caa1 fat1;

    欻 hốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 欻

    (Phó) Thình lình, hốt nhiên, đột nhiên.
    § Dùng như chữ hốt 忽
    .
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hốt nhiên hỏa khởi, phần thiêu xá trạch 欻然火起, 焚燒舍宅 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lửa bỗng nổi lên, đốt cháy nhà cửa.(Trạng thanh) Tiếng nhanh gấp hoặc có nhịp.
    ◎Như: hốt hốt đích cước bộ thanh 欻欻的腳步聲 bước chân rầm rập.
    hư, như "hư (hốt nhiên)" (gdhn)

    Nghĩa của 欻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xū]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 12
    Hán Việt: HU
    đột nhiên; bỗng nhiên。忽然。

    Chữ gần giống với 欻:

    㰲, 㰳, 㰴, 㰵, 㰶, 㰸, 欹, 欺, 欻, 欼, 欽, 款, 欿,

    Chữ gần giống 欻

    軟, 欭, 欤, 欥, 欦, 欧, 杴, 欨, 龡, 欩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欻 Tự hình chữ 欻 Tự hình chữ 欻 Tự hình chữ 欻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欻

    hư欻:hư (hốt nhiên)
    欻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欻 Tìm thêm nội dung cho: 欻