Cao su chống va đập cửa

Từ: 洗耳恭听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗耳恭听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洗耳恭听 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ"ěrgōngtīng] Hán Việt: TIỂN NHỈ CUNG THÍNH
chăm chú lắng nghe; rửa tai lắng nghe; kính cẩn lắng nghe (lời nói khách sáo khi mời người khác nói)。专心地听(请人讲话时说的客气话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
洗耳恭听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗耳恭听 Tìm thêm nội dung cho: 洗耳恭听