Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sáp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ sáp:
臿 sáp • 涩 sáp • 插 sáp, tráp • 揷 sáp • 歃 sáp • 煠 sáp • 牐 sáp • 歰 sáp • 翣 sáp • 澁 sáp • 霅 tráp, sáp • 霎 siếp, sáp • 澀 sáp • 鍤 tráp, sáp • 譅 sáp
Đây là các chữ cấu thành từ này: sáp
Pinyin: cha1, chuang1, zhong1;
Việt bính: caap3;
臿 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 臿
(Danh) Mai, xẻng, thuổng.§ Cũng như sáp 鍤.
(Động) Xen vào, lách vào, gài vào.
§ Thông sáp 插.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xích hà bác lạc, tạp sáp kì gian 赤瑕駁犖, 雜臿其間 (Thượng lâm phú 上林賦) Tì vết đỏ lộn xộn, chen lẫn bên trong.
sáp (gdhn)
Nghĩa của 臿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ:臼 - Cữu
Số nét: 9
Hán Việt: SÁP; THÁP
书
cái thuổng; cái mai。 挖土的工具;铁锹。
Số nét: 9
Hán Việt: SÁP; THÁP
书
cái thuổng; cái mai。 挖土的工具;铁锹。
Chữ gần giống với 臿:
臿,Dị thể chữ 臿
鍤,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 澀;
Pinyin: se4, pou2;
Việt bính: sap1 sap3;
涩 sáp
sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)
Pinyin: se4, pou2;
Việt bính: sap1 sap3;
涩 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 涩
Giản thể của chữ 澀.sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)
Nghĩa của 涩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (澀、澁)
[sè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: SÁP
1. chát; vị chát (vị)。像明矾或不熟的柿子那样使舌头感到麻木干燥的味道。
2. nháp; ráp; sần sùi; không trơn; rít。磨擦时阻力大;不滑润。
滞涩。
rít.
轮轴发涩,该上油了。
trục bánh xe rít lắm, nên cho thêm dầu.
3. tối nghĩa (câu văn)。(文句)不流畅;难读;难懂。
晦涩。
tối nghĩa.
艰涩。
khúc mắc khó hiểu.
[sè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: SÁP
1. chát; vị chát (vị)。像明矾或不熟的柿子那样使舌头感到麻木干燥的味道。
2. nháp; ráp; sần sùi; không trơn; rít。磨擦时阻力大;不滑润。
滞涩。
rít.
轮轴发涩,该上油了。
trục bánh xe rít lắm, nên cho thêm dầu.
3. tối nghĩa (câu văn)。(文句)不流畅;难读;难懂。
晦涩。
tối nghĩa.
艰涩。
khúc mắc khó hiểu.
Chữ gần giống với 涩:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涩
澀,
Tự hình:

Pinyin: cha1;
Việt bính: caap3;
插 sáp, tráp
Nghĩa Trung Việt của từ 插
(Động) Cắm, cài.◇Đỗ Phủ 杜甫: Trích hoa bất sáp phát 摘花不插髮 (Giai nhân 佳人) Hái hoa mà không cài lên tóc.
(Động) Xen vào, lách vào, nhúng vào.
◎Như: sáp túc bất hạ 插足不下 chen chân không lọt.
(Động) Trồng, cấy.
◎Như: sáp ương 插秧 cấy.
(Danh) Cái mai, cái cuốc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai 荷插揚言死便埋 (Lưu Linh mộ 劉伶墓) Vác cuốc rêu rao "chết đâu chôn đó".
§ Ghi chú: Cũng đọc là tráp.
chắp, như "chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt" (vhn)
khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (btcn)
sắp, như "sắp sửa" (btcn)
tháp, như "tháp cây" (btcn)
xấp, như "xấp sách lại, xấp khăn lau" (btcn)
xếp, như "xếp vào; sắp xếp" (btcn)
sáp, như "sáp (cắm vào, lách vào)" (gdhn)
thạo, như "thông thạo" (gdhn)
tráp, như "tráp (hộp nhỏ)" (gdhn)
xép, như "ruộng xép (nhỏ, phụ)" (gdhn)
xẹp, như "nằm xẹp" (gdhn)
Nghĩa của 插 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揷)
[chā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP, SÁP
1. cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy。长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。
插 秧。
cấy mạ.
双峰插云。
hai đỉnh núi ẩn mình trong mây.
插翅难飞。
có cánh cũng không thoát được; chạy đằng trời.
2. chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào。中间加进去或加进中间去。
插手。
nhúng tay vào.
插花地。
cắm xen hoa vào.
插一句话。
chen thêm một câu.
Từ ghép:
插班 ; 插车 ; 插翅难飞 ; 插戴 ; 插定 ; 插队 ; 插关儿 ; 插花 ; 插话 ; 插画 ; 插架 ; 插脚 ; 插犋 ; 插科打诨 ; 插孔 ; 插口 ; 插口 ; 插屏 ; 插曲 ; 插入 ; 插入语 ; 插入杂交 ; 插身 ; 插手 ; 插条 ; 插头 ; 插图 ; 插销 ; 插叙 ; 插言 ; 插秧 ; 插页 ; 插枝 ; 插足 ; 插嘴 ; 插座
[chā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP, SÁP
1. cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy。长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。
插 秧。
cấy mạ.
双峰插云。
hai đỉnh núi ẩn mình trong mây.
插翅难飞。
có cánh cũng không thoát được; chạy đằng trời.
2. chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào。中间加进去或加进中间去。
插手。
nhúng tay vào.
插花地。
cắm xen hoa vào.
插一句话。
chen thêm một câu.
Từ ghép:
插班 ; 插车 ; 插翅难飞 ; 插戴 ; 插定 ; 插队 ; 插关儿 ; 插花 ; 插话 ; 插画 ; 插架 ; 插脚 ; 插犋 ; 插科打诨 ; 插孔 ; 插口 ; 插口 ; 插屏 ; 插曲 ; 插入 ; 插入语 ; 插入杂交 ; 插身 ; 插手 ; 插条 ; 插头 ; 插图 ; 插销 ; 插叙 ; 插言 ; 插秧 ; 插页 ; 插枝 ; 插足 ; 插嘴 ; 插座
Chữ gần giống với 插:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Chữ gần giống với 揷:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: sha4, xia2;
Việt bính: saap3;
歃 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 歃
(Động) Sáp huyết 歃血 uống máu ăn thề.§ Thời xưa khi thề, lấy máu muông sinh bôi lên miệng để tỏ lòng thủ tín không hối tiếc.
§ Cũng gọi là tiệp huyết 啑血.
khảm, như "khảm huyết (uống máu thề)" (gdhn)
sáp, như "sáp huyết (uống máu)" (gdhn)
Nghĩa của 歃 trong tiếng Trung hiện đại:
[shà]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 13
Hán Việt: SÁP
mút; hút。用嘴吸取。
Từ ghép:
歃血
Số nét: 13
Hán Việt: SÁP
mút; hút。用嘴吸取。
Từ ghép:
歃血
Tự hình:

Pinyin: ye4, zha2;
Việt bính: zaa3;
煠 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 煠
(Động) Cho thức ăn vào nước hay dầu đã đun nóng, đợi cho sôi rồi vớt ra.tạc, như "tạc đậu (chiên đậu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 煠:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煠
炸,
Tự hình:

Pinyin: zha2, cong1;
Việt bính: zaap6;
牐 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 牐
(Danh) Ván ngăn, ngày xưa chỉ tấm cửa treo ngoài cổng thành.§ Ngày xưa dùng như sạp 閘.
sáp, như "sáp (ván ngăn)" (gdhn)
Nghĩa của 牐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhá]Bộ: 片- Phiến
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "闸"。同"闸"。
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "闸"。同"闸"。
Tự hình:

Pinyin: sha4;
Việt bính: saap3;
翣 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 翣
(Danh) Vật hình trạng giống như cái quạt trang sức hai bên quan tài ngày xưa.(Danh) Cái quạt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đông nhật chi bất dụng sáp giả 冬日之不用翣者 (Thục chân huấn 俶真訓) Mùa đông không dùng quạt.
Nghĩa của 翣 trong tiếng Trung hiện đại:
[shà]Bộ: 羽- Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: SÁP
1. đồ trang trí ngoài quan tài。古代出殡时的棺饰。
2. quạt vả。古代帝王仪仗中的大掌扇。
Số nét: 14
Hán Việt: SÁP
1. đồ trang trí ngoài quan tài。古代出殡时的棺饰。
2. quạt vả。古代帝王仪仗中的大掌扇。
Tự hình:

Chữ gần giống với 澁:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Pinyin: zha2, xia2, zha4, sha4;
Việt bính: zip3;
霅 tráp, sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 霅
(Tính) Như sấm sét.(Tính) Vẻ như mưa rớt xuống.
(Danh) Tráp Khê 霅溪 tên sông ở tỉnh Chiết Giang.Một âm là sáp.
(Danh) Tiếng lao xao.
(Phó) Chớp nhoáng, khoảnh khắc.(Trạng thanh) Sáp sáp 霅霅 rào rạo, phành phạch.
Nghĩa của 霅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁP
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁP
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。
Tự hình:

Pinyin: sha4, ling4;
Việt bính: saap3 sap3;
霎 siếp, sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 霎
(Danh) Mưa nhỏ, mưa lất phất.(Trạng thanh) Tí tách, thánh thót, táp táp (tiếng mưa rơi).◇Hàn Ác 韓偓: Mãnh phong phiêu điện hắc vân sanh, Siếp siếp cao lâm thốc vũ thanh 猛風飄電黑雲生, 霎霎高林簇雨聲 (Hạ dạ 夏夜) Gió mạnh, chớp bay, mây đen sinh ra, Táp táp rừng cao dồn dập tiếng mưa rớt.
(Tính) Ngắn, loáng.
◎Như: nhất siếp thời 一霎時 một loáng, chớp một cái.
◇Mạnh Giao 孟郊: Tạc dạ nhất siếp vũ, Thiên ý tô quần vật 昨夜一霎雨, 天意蘇群物 (Xuân vũ hậu 春雨後) Đêm qua mưa một loáng, Ý trời làm tươi tỉnh mọi vật.Cũng đọc là sáp.
sáp, như "sáp trời (quãng thời giờ rất vắn)" (gdhn)
Nghĩa của 霎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: SÁP
một thoáng; một lúc。短时间;一会儿。
一霎。
một lát.
霎时。
một chốc.
Từ ghép:
霎时间
Số nét: 16
Hán Việt: SÁP
một thoáng; một lúc。短时间;一会儿。
一霎。
một lát.
霎时。
một chốc.
Từ ghép:
霎时间
Tự hình:

Biến thể giản thể: 涩;
Pinyin: se4;
Việt bính: gip3 saap3 sap1 sap3
1. [羞澀] tu sáp;
澀 sáp
◎Như: luân trục phát sáp 輪軸發澀 trục bánh xe bị rít.
(Tính) Chát, sít.
◎Như: toan sáp 酸澀 chua và chát, giá cá thị tử ngận sáp 這個柿子很澀 quả hồng này chát quá.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cập chư khổ sáp vật, tại kì thiệt căn, giai biến thành thượng vị, như thiên cam lộ 及諸苦澀物, 在其舌根, 皆變成上味, 如天甘露 (Pháp sư công đức 法師功德) Cho đến những vật đắng chát, ở lưỡi người đó, đều biến thành vị ngon, như cam lộ trên trời.
(Tính) Tối tăm, khó hiểu.
◎Như: hối sáp 晦澀 tối tăm, trúc trắc.
(Tính) Hiểm trở, không thông suốt.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Băng tuyền lãnh sáp huyền ngưng tuyệt, Ngưng tuyệt bất thông thanh tạm hiết 冰泉冷澀弦凝絕, 凝絕不通聲暫歇 (Tì bà hành 琵琶行) (Như) suối giá lạnh không chảy được, dây đàn ngừng hẳn lại, Ngừng dứt không thông, tiếng đàn đột nhiên im bặt.
sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)
Pinyin: se4;
Việt bính: gip3 saap3 sap1 sap3
1. [羞澀] tu sáp;
澀 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 澀
(Tính) Rít, không trơn tru.◎Như: luân trục phát sáp 輪軸發澀 trục bánh xe bị rít.
(Tính) Chát, sít.
◎Như: toan sáp 酸澀 chua và chát, giá cá thị tử ngận sáp 這個柿子很澀 quả hồng này chát quá.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cập chư khổ sáp vật, tại kì thiệt căn, giai biến thành thượng vị, như thiên cam lộ 及諸苦澀物, 在其舌根, 皆變成上味, 如天甘露 (Pháp sư công đức 法師功德) Cho đến những vật đắng chát, ở lưỡi người đó, đều biến thành vị ngon, như cam lộ trên trời.
(Tính) Tối tăm, khó hiểu.
◎Như: hối sáp 晦澀 tối tăm, trúc trắc.
(Tính) Hiểm trở, không thông suốt.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Băng tuyền lãnh sáp huyền ngưng tuyệt, Ngưng tuyệt bất thông thanh tạm hiết 冰泉冷澀弦凝絕, 凝絕不通聲暫歇 (Tì bà hành 琵琶行) (Như) suối giá lạnh không chảy được, dây đàn ngừng hẳn lại, Ngừng dứt không thông, tiếng đàn đột nhiên im bặt.
sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 澀:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Biến thể giản thể: 锸;
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;
鍤 tráp, sáp
(Danh) Kim khâu.
§ Còn đọc là sáp.
sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;
鍤 tráp, sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 鍤
(Danh) Đồ dùng để đào xới đất như: mai, xẻng, thuổng, v.v.(Danh) Kim khâu.
§ Còn đọc là sáp.
sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍤:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Pinyin: se4;
Việt bính: sap1;
譅 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 譅
(Phó) Chậm chạp, ấp úng, nói năng không được nhanh nhẹn.◎Như: nột sáp 訥譅 nói năng chậm chạp, khó khăn.
Chữ gần giống với 譅:
譅,Dị thể chữ 譅
𰶎,
Tự hình:

Dịch sáp sang tiếng Trung hiện đại:
近乎 《接近于。》蜡 《动物、矿物或植物所产生的油质, 具有可塑性, 能燃烧, 易溶化, 不溶于水, 如蜂蜡, 白蜡, 石蜡等。用做 防水剂, 也可做 蜡烛。》
唇脂; 唇膏 《口红。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sáp
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sáp | 歃: | sáp huyết (uống máu) |
| sáp | 涩: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| sáp | 濇: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| sáp | 澀: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| sáp | 爉: | đèn sáp, cứt gà sáp, phấn sáp |
| sáp | 牐: | sáp (ván ngăn) |
| sáp | 𦝥: | sáp ong |
| sáp | 臿: | |
| sáp | 蠟: | đèn sáp, phấn sáp |
| sáp | 鍤: | sáp (cái xẻng để xúc) |
| sáp | 锸: | sáp (cái xẻng để xúc) |
| sáp | 霎: | sáp trời (quãng thời giờ rất vắn) |
| sáp | 鮹: | sáp (tên cá) |

Tìm hình ảnh cho: sáp Tìm thêm nội dung cho: sáp

