Từ: sáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ sáp:

臿 sáp涩 sáp插 sáp, tráp揷 sáp歃 sáp煠 sáp牐 sáp歰 sáp翣 sáp澁 sáp霅 tráp, sáp霎 siếp, sáp澀 sáp鍤 tráp, sáp譅 sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: sáp

sáp [sáp]

U+81FF, tổng 9 nét, bộ Cữu 臼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha1, chuang1, zhong1;
Việt bính: caap3;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 臿

(Danh) Mai, xẻng, thuổng.
§ Cũng như sáp
.

(Động)
Xen vào, lách vào, gài vào.
§ Thông sáp .
◇Tư Mã Tương Như : Xích hà bác lạc, tạp sáp kì gian , (Thượng lâm phú ) Tì vết đỏ lộn xộn, chen lẫn bên trong.
sáp (gdhn)

Nghĩa của 臿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chā]Bộ:臼 - Cữu
Số nét: 9
Hán Việt: SÁP; THÁP

cái thuổng; cái mai。 挖土的工具;铁锹。

Chữ gần giống với 臿:

,

Dị thể chữ 臿

,

Chữ gần giống 臿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臿 Tự hình chữ 臿 Tự hình chữ 臿 Tự hình chữ 臿

sáp [sáp]

U+6DA9, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澀;
Pinyin: se4, pou2;
Việt bính: sap1 sap3;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 涩

Giản thể của chữ .

sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)

Nghĩa của 涩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澀、澁)
[sè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: SÁP
1. chát; vị chát (vị)。像明矾或不熟的柿子那样使舌头感到麻木干燥的味道。
2. nháp; ráp; sần sùi; không trơn; rít。磨擦时阻力大;不滑润。
滞涩。
rít.
轮轴发涩,该上油了。
trục bánh xe rít lắm, nên cho thêm dầu.
3. tối nghĩa (câu văn)。(文句)不流畅;难读;难懂。
晦涩。
tối nghĩa.
艰涩。
khúc mắc khó hiểu.

Chữ gần giống với 涩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涩

,

Chữ gần giống 涩

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涩 Tự hình chữ 涩 Tự hình chữ 涩 Tự hình chữ 涩

sáp, tráp [sáp, tráp]

U+63D2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha1;
Việt bính: caap3;

sáp, tráp

Nghĩa Trung Việt của từ 插

(Động) Cắm, cài.
◇Đỗ Phủ
: Trích hoa bất sáp phát (Giai nhân ) Hái hoa mà không cài lên tóc.

(Động)
Xen vào, lách vào, nhúng vào.
◎Như: sáp túc bất hạ chen chân không lọt.

(Động)
Trồng, cấy.
◎Như: sáp ương cấy.

(Danh)
Cái mai, cái cuốc.
◇Nguyễn Du : Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai 便 (Lưu Linh mộ ) Vác cuốc rêu rao "chết đâu chôn đó".
§ Ghi chú: Cũng đọc là tráp.

chắp, như "chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt" (vhn)
khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (btcn)
sắp, như "sắp sửa" (btcn)
tháp, như "tháp cây" (btcn)
xấp, như "xấp sách lại, xấp khăn lau" (btcn)
xếp, như "xếp vào; sắp xếp" (btcn)
sáp, như "sáp (cắm vào, lách vào)" (gdhn)
thạo, như "thông thạo" (gdhn)
tráp, như "tráp (hộp nhỏ)" (gdhn)
xép, như "ruộng xép (nhỏ, phụ)" (gdhn)
xẹp, như "nằm xẹp" (gdhn)

Nghĩa của 插 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揷)
[chā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP, SÁP
1. cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy。长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。
插 秧。
cấy mạ.
双峰插云。
hai đỉnh núi ẩn mình trong mây.
插翅难飞。
có cánh cũng không thoát được; chạy đằng trời.
2. chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào。中间加进去或加进中间去。
插手。
nhúng tay vào.
插花地。
cắm xen hoa vào.
插一句话。
chen thêm một câu.
Từ ghép:
插班 ; 插车 ; 插翅难飞 ; 插戴 ; 插定 ; 插队 ; 插关儿 ; 插花 ; 插话 ; 插画 ; 插架 ; 插脚 ; 插犋 ; 插科打诨 ; 插孔 ; 插口 ; 插口 ; 插屏 ; 插曲 ; 插入 ; 插入语 ; 插入杂交 ; 插身 ; 插手 ; 插条 ; 插头 ; 插图 ; 插销 ; 插叙 ; 插言 ; 插秧 ; 插页 ; 插枝 ; 插足 ; 插嘴 ; 插座

Chữ gần giống với 插:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 插

, ,

Chữ gần giống 插

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插

sáp [sáp]

U+63F7, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha1;
Việt bính: ;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 揷

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 揷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揷

, ,

Chữ gần giống 揷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揷 Tự hình chữ 揷 Tự hình chữ 揷 Tự hình chữ 揷

sáp [sáp]

U+6B43, tổng 13 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha4, xia2;
Việt bính: saap3;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 歃

(Động) Sáp huyết uống máu ăn thề.
§ Thời xưa khi thề, lấy máu muông sinh bôi lên miệng để tỏ lòng thủ tín không hối tiếc.
§ Cũng gọi là tiệp huyết .

khảm, như "khảm huyết (uống máu thề)" (gdhn)
sáp, như "sáp huyết (uống máu)" (gdhn)

Nghĩa của 歃 trong tiếng Trung hiện đại:

[shà]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 13
Hán Việt: SÁP
mút; hút。用嘴吸取。
Từ ghép:
歃血

Chữ gần giống với 歃:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 歃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歃 Tự hình chữ 歃 Tự hình chữ 歃 Tự hình chữ 歃

sáp [sáp]

U+7160, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4, zha2;
Việt bính: zaa3;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 煠

(Động) Cho thức ăn vào nước hay dầu đã đun nóng, đợi cho sôi rồi vớt ra.
tạc, như "tạc đậu (chiên đậu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 煠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煠

,

Chữ gần giống 煠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煠 Tự hình chữ 煠 Tự hình chữ 煠 Tự hình chữ 煠

sáp [sáp]

U+7250, tổng 13 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha2, cong1;
Việt bính: zaap6;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 牐

(Danh) Ván ngăn, ngày xưa chỉ tấm cửa treo ngoài cổng thành.
§ Ngày xưa dùng như sạp
.
sáp, như "sáp (ván ngăn)" (gdhn)

Nghĩa của 牐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhá]Bộ: 片- Phiến
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "闸"。同"闸"。

Chữ gần giống với 牐:

, , ,

Chữ gần giống 牐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牐 Tự hình chữ 牐 Tự hình chữ 牐 Tự hình chữ 牐

sáp [sáp]

U+6B70, tổng 14 nét, bộ Chỉ 止
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: se4, sha4;
Việt bính: saap3;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 歰


§ Ngày xưa dùng như sáp
.

Chữ gần giống với 歰:

,

Chữ gần giống 歰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歰 Tự hình chữ 歰 Tự hình chữ 歰 Tự hình chữ 歰

sáp [sáp]

U+7FE3, tổng 14 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha4;
Việt bính: saap3;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 翣

(Danh) Vật hình trạng giống như cái quạt trang sức hai bên quan tài ngày xưa.

(Danh)
Cái quạt.
◇Hoài Nam Tử
: Đông nhật chi bất dụng sáp giả (Thục chân huấn ) Mùa đông không dùng quạt.

Nghĩa của 翣 trong tiếng Trung hiện đại:

[shà]Bộ: 羽- Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: SÁP
1. đồ trang trí ngoài quan tài。古代出殡时的棺饰。
2. quạt vả。古代帝王仪仗中的大掌扇。

Chữ gần giống với 翣:

, , , , , , , , , 𦑅, 𦑗,

Chữ gần giống 翣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翣 Tự hình chữ 翣 Tự hình chữ 翣 Tự hình chữ 翣

sáp [sáp]

U+6F81, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: se4;
Việt bính: sap1;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 澁

Tục dùng như chữ sáp .

Chữ gần giống với 澁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 澁

, ,

Chữ gần giống 澁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澁 Tự hình chữ 澁 Tự hình chữ 澁 Tự hình chữ 澁

tráp, sáp [tráp, sáp]

U+9705, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha2, xia2, zha4, sha4;
Việt bính: zip3;

tráp, sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 霅

(Tính) Như sấm sét.

(Tính)
Vẻ như mưa rớt xuống.

(Danh)
Tráp Khê
tên sông ở tỉnh Chiết Giang.Một âm là sáp.

(Danh)
Tiếng lao xao.

(Phó)
Chớp nhoáng, khoảnh khắc.(Trạng thanh) Sáp sáp rào rạo, phành phạch.

Nghĩa của 霅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁP
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。

Chữ gần giống với 霅:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 霅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅

siếp, sáp [siếp, sáp]

U+970E, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha4, ling4;
Việt bính: saap3 sap3;

siếp, sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 霎

(Danh) Mưa nhỏ, mưa lất phất.(Trạng thanh) Tí tách, thánh thót, táp táp (tiếng mưa rơi).
◇Hàn Ác
: Mãnh phong phiêu điện hắc vân sanh, Siếp siếp cao lâm thốc vũ thanh , (Hạ dạ ) Gió mạnh, chớp bay, mây đen sinh ra, Táp táp rừng cao dồn dập tiếng mưa rớt.

(Tính)
Ngắn, loáng.
◎Như: nhất siếp thời một loáng, chớp một cái.
◇Mạnh Giao : Tạc dạ nhất siếp vũ, Thiên ý tô quần vật , (Xuân vũ hậu ) Đêm qua mưa một loáng, Ý trời làm tươi tỉnh mọi vật.Cũng đọc là sáp.
sáp, như "sáp trời (quãng thời giờ rất vắn)" (gdhn)

Nghĩa của 霎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: SÁP
một thoáng; một lúc。短时间;一会儿。
一霎。
một lát.
霎时。
một chốc.
Từ ghép:
霎时间

Chữ gần giống với 霎:

, , , , , , , , , , , 𩃳,

Chữ gần giống 霎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霎 Tự hình chữ 霎 Tự hình chữ 霎 Tự hình chữ 霎

sáp [sáp]

U+6F80, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: se4;
Việt bính: gip3 saap3 sap1 sap3
1. [羞澀] tu sáp;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 澀

(Tính) Rít, không trơn tru.
◎Như: luân trục phát sáp
trục bánh xe bị rít.

(Tính)
Chát, sít.
◎Như: toan sáp chua và chát, giá cá thị tử ngận sáp quả hồng này chát quá.
◇Pháp Hoa Kinh : Cập chư khổ sáp vật, tại kì thiệt căn, giai biến thành thượng vị, như thiên cam lộ , , , (Pháp sư công đức ) Cho đến những vật đắng chát, ở lưỡi người đó, đều biến thành vị ngon, như cam lộ trên trời.

(Tính)
Tối tăm, khó hiểu.
◎Như: hối sáp tối tăm, trúc trắc.

(Tính)
Hiểm trở, không thông suốt.
◇Bạch Cư Dị : Băng tuyền lãnh sáp huyền ngưng tuyệt, Ngưng tuyệt bất thông thanh tạm hiết , (Tì bà hành ) (Như) suối giá lạnh không chảy được, dây đàn ngừng hẳn lại, Ngừng dứt không thông, tiếng đàn đột nhiên im bặt.

sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 澀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Dị thể chữ 澀

, , , ,

Chữ gần giống 澀

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澀 Tự hình chữ 澀 Tự hình chữ 澀 Tự hình chữ 澀

tráp, sáp [tráp, sáp]

U+9364, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;

tráp, sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 鍤

(Danh) Đồ dùng để đào xới đất như: mai, xẻng, thuổng, v.v.

(Danh)
Kim khâu.
§ Còn đọc là sáp.

sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍤

, ,

Chữ gần giống 鍤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤

sáp [sáp]

U+8B45, tổng 21 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: se4;
Việt bính: sap1;

sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 譅

(Phó) Chậm chạp, ấp úng, nói năng không được nhanh nhẹn.
◎Như: nột sáp
nói năng chậm chạp, khó khăn.

Chữ gần giống với 譅:

,

Dị thể chữ 譅

𰶎,

Chữ gần giống 譅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譅 Tự hình chữ 譅 Tự hình chữ 譅 Tự hình chữ 譅

Dịch sáp sang tiếng Trung hiện đại:

近乎 《接近于。》
《动物、矿物或植物所产生的油质, 具有可塑性, 能燃烧, 易溶化, 不溶于水, 如蜂蜡, 白蜡, 石蜡等。用做 防水剂, 也可做 蜡烛。》
唇脂; 唇膏 《口红。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáp

sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sáp:sáp huyết (uống máu)
sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
sáp:đèn sáp, cứt gà sáp, phấn sáp
sáp:sáp (ván ngăn)
sáp𦝥:sáp ong
sáp: 
sáp:đèn sáp, phấn sáp
sáp:sáp (cái xẻng để xúc)
sáp:sáp (cái xẻng để xúc)
sáp:sáp trời (quãng thời giờ rất vắn)
sáp:sáp (tên cá)
sáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sáp Tìm thêm nội dung cho: sáp