Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấu mãi
Mua. ☆Tương tự:
cấu trí
購置,
thải bạn
採辦. ★Tương phản:
mại xuất
賣出,
phiến mại
販賣,
xuất mại
出賣,
thụ mại
售賣.
Nghĩa của 购买 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòumǎi] mua; sắm; mua sắm; tậu。买。
购买力
sức mua
购买年货
mua hàng tết
购买力
sức mua
购买年货
mua hàng tết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 購
| cấu | 購: | cấu xa (mua chịu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 買
| mái | 買: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
| máy | 買: | |
| mãi | 買: | chiêu binh mãi mã |
| mạy | 買: | nhớ mạy |
| mải | 買: | mải miết, mải mê |
| mảy | 買: | mảy may |
| mấy | 買: | mấy đời |
| mới | 買: | mới làm |
| với | 買: | cha với con |

Tìm hình ảnh cho: 購買 Tìm thêm nội dung cho: 購買
