Từ: 購買 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 購買:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấu mãi
Mua. ☆Tương tự:
cấu trí
置,
thải bạn
辦. ★Tương phản:
mại xuất
,
phiến mại
,
xuất mại
,
thụ mại
.

Nghĩa của 购买 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòumǎi] mua; sắm; mua sắm; tậu。买。
购买力
sức mua
购买年货
mua hàng tết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 購

cấu:cấu xa (mua chịu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 買

mái:con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen
máy: 
mãi:chiêu binh mãi mã
mạy:nhớ mạy
mải:mải miết, mải mê
mảy:mảy may
mấy:mấy đời
mới:mới làm
với:cha với con
購買 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 購買 Tìm thêm nội dung cho: 購買