Từ: giỗ chạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giỗ chạp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giỗchạp

Nghĩa giỗ chạp trong tiếng Việt:

["- Giỗ nói chung."]

Dịch giỗ chạp sang tiếng Trung hiện đại:

腊祭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giỗ

giỗ:giỗ chạp
giỗ𠰍:giỗ chạp
giỗ𣋼:giỗ chạp
giỗ𥣒:giỗ chạp
giỗ𬲠: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạp

chạp𣎖:tháng chạp
chạp:tháng chạp
chạp:tháp chạp
giỗ chạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giỗ chạp Tìm thêm nội dung cho: giỗ chạp