Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挽救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挽救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挽救 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnjiù] cứu vãn; cứu vớt; bù đắp。从危险中救回来。
挽救病人的生命。
cứu vãn sinh mệnh người bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挽

vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
挽救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挽救 Tìm thêm nội dung cho: 挽救