Từ: 撕毁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撕毁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撕毁 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīhuǐ] 1. xé bỏ; xé huỷ。撕破毁掉。
撕毁画稿。
xé bỏ bản thảo bức hoạ.
2. huỷ bỏ。单方面背弃共同商定的协议、条约等。
撕毁协定。
huỷ bỏ hiệp định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撕

ti:ti (xé nát)
:tê hoại (xé rách)
撕毁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撕毁 Tìm thêm nội dung cho: 撕毁