Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 奥马哈 trong tiếng Trung hiện đại:
[àomǎhā] Omaha (thành phố lớn nhất bang Nebraska)。美国内布拉斯加州东部一城市,位于密苏里河与爱荷华州交界附近。在1854年随着内布拉斯加地区的开放而建立的,并在向西部移民的过程中成为一供应站,尤其是在1869年 铁路延伸到奥马哈后,情况更是如此。它在1855年至1867年间是地区首府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |

Tìm hình ảnh cho: 奥马哈 Tìm thêm nội dung cho: 奥马哈
