Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 撤回 trong tiếng Trung hiện đại:
[chèhuí] 1. rút về; lui; lùi; rút; thu; thôi; từ bỏ; thả; buông。使驻在外面的人员回来。
撤回军队。
rút quân.
撤回代表。
rút đại biểu về.
2. thu hồi; thu về (công văn, đề án)。收回(发出去的文件等)。
撤回提案。
thu hồi đề án.
撤回军队。
rút quân.
撤回代表。
rút đại biểu về.
2. thu hồi; thu về (công văn, đề án)。收回(发出去的文件等)。
撤回提案。
thu hồi đề án.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤
| triệt | 撤: | triệt hạ, triệt tiêu |
| trê | 撤: | trê bai |
| trẹt | 撤: | mặt trẹt |
| trệt | 撤: | ngồi trệt |
| trịt | 撤: | ngồi trịt xuống sân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 撤回 Tìm thêm nội dung cho: 撤回
