Từ: 撤职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撤职 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèzhí] cách chức; giáng chức; hạ cấp bậc。撤销职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤

triệt:triệt hạ, triệt tiêu
trê:trê bai
trẹt:mặt trẹt
trệt:ngồi trệt
trịt:ngồi trịt xuống sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
撤职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撤职 Tìm thêm nội dung cho: 撤职