Từ: 狐狸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐狸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狐 • 狸

Nghĩa của 狐狸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú·li] cáo; hồ ly。狐的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ狐:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狸

li狸:con li, hồ li
狐狸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狐狸 Tìm thêm nội dung cho: 狐狸