Chữ 职 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 职, chiết tự chữ CHẮC, CHỨC, GIẤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职:

职 chức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 职

Chiết tự chữ chắc, chức, giấc bao gồm chữ 耳 只 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

职 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 只
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • chích, chỉ
  • chức [chức]

    U+804C, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 職;
    Pinyin: zhi2, zhi4;
    Việt bính: zik1;

    chức

    Nghĩa Trung Việt của từ 职

    Giản thể của chữ .

    chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (gdhn)
    chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (gdhn)
    giấc, như "giấc ngủ" (gdhn)

    Nghĩa của 职 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (職)
    [zhí]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHỨC
    1. chức vụ; trách nhiệm; chức。职务;责任。
    尽职
    làm tròn trách nhiệm
    职分
    bổn phận; chức quan.
    天职
    thiên chức
    有职有权
    có chức có quyền
    2. chức quyền。职位。
    调职
    điều sang chức vụ khác.
    在职
    tại chức; còn đương chức
    就职
    nhận chức
    辞职
    từ chức
    3. hạ chức; ti chức; hạ quan; tiện chức。旧时公文用语,下属对上司的自称。
    职等奉命。
    hạ quan chúng tôi xin vâng lệnh.
    4. quản lý; cai quản。掌管。
    职掌
    cương vị công tác
    5. do; vì。由于。
    职是之故
    chỉ vì cớ ấy
    职此而已
    do đó mà ra.
    Từ ghép:
    职别 ; 职称 ; 职分 ; 职工 ; 职能 ; 职权 ; 职守 ; 职位 ; 职务 ; 职衔 ; 职业 ; 职业病 ; 职员 ; 职责 ; 职掌

    Chữ gần giống với 职:

    , , , , , , , , , 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

    Dị thể chữ 职

    , ,

    Chữ gần giống 职

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 职 Tự hình chữ 职 Tự hình chữ 职 Tự hình chữ 职

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

    chắc:chắc chắn, chắc hẳn
    chức:chức vụ; viên chức; tại chức
    giấc:giấc ngủ
    职 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 职 Tìm thêm nội dung cho: 职