Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 职 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 职, chiết tự chữ CHẮC, CHỨC, GIẤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职:
职
Biến thể phồn thể: 職;
Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: zik1;
职 chức
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (gdhn)
chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (gdhn)
giấc, như "giấc ngủ" (gdhn)
Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: zik1;
职 chức
Nghĩa Trung Việt của từ 职
Giản thể của chữ 職.chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (gdhn)
chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (gdhn)
giấc, như "giấc ngủ" (gdhn)
Nghĩa của 职 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (職)
[zhí]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: CHỨC
1. chức vụ; trách nhiệm; chức。职务;责任。
尽职
làm tròn trách nhiệm
职分
bổn phận; chức quan.
天职
thiên chức
有职有权
có chức có quyền
2. chức quyền。职位。
调职
điều sang chức vụ khác.
在职
tại chức; còn đương chức
就职
nhận chức
辞职
từ chức
3. hạ chức; ti chức; hạ quan; tiện chức。旧时公文用语,下属对上司的自称。
职等奉命。
hạ quan chúng tôi xin vâng lệnh.
4. quản lý; cai quản。掌管。
职掌
cương vị công tác
5. do; vì。由于。
职是之故
chỉ vì cớ ấy
职此而已
do đó mà ra.
Từ ghép:
职别 ; 职称 ; 职分 ; 职工 ; 职能 ; 职权 ; 职守 ; 职位 ; 职务 ; 职衔 ; 职业 ; 职业病 ; 职员 ; 职责 ; 职掌
[zhí]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: CHỨC
1. chức vụ; trách nhiệm; chức。职务;责任。
尽职
làm tròn trách nhiệm
职分
bổn phận; chức quan.
天职
thiên chức
有职有权
có chức có quyền
2. chức quyền。职位。
调职
điều sang chức vụ khác.
在职
tại chức; còn đương chức
就职
nhận chức
辞职
từ chức
3. hạ chức; ti chức; hạ quan; tiện chức。旧时公文用语,下属对上司的自称。
职等奉命。
hạ quan chúng tôi xin vâng lệnh.
4. quản lý; cai quản。掌管。
职掌
cương vị công tác
5. do; vì。由于。
职是之故
chỉ vì cớ ấy
职此而已
do đó mà ra.
Từ ghép:
职别 ; 职称 ; 职分 ; 职工 ; 职能 ; 职权 ; 职守 ; 职位 ; 职务 ; 职衔 ; 职业 ; 职业病 ; 职员 ; 职责 ; 职掌
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 职: | giấc ngủ |

Tìm hình ảnh cho: 职 Tìm thêm nội dung cho: 职
