Từ: 撤退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 撤退 trong tiếng Trung hiện đại:

[chètuì] rút lui; rút quân (quân đội); rời bỏ (trận địa); thoái binh; triệt thoái。(军队)放弃阵地或占领的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤

triệt:triệt hạ, triệt tiêu
trê:trê bai
trẹt:mặt trẹt
trệt:ngồi trệt
trịt:ngồi trịt xuống sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
撤退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撤退 Tìm thêm nội dung cho: 撤退