Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 退 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 退, chiết tự chữ THOÁI, THUI, THÓI, THÚI, THỐI, THỤI, THỦI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退:
退 thối, thoái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 退
退
Chiết tự chữ 退
Chiết tự chữ thoái, thui, thói, thúi, thối, thụi, thủi bao gồm chữ 辵 艮 hoặc 辶 艮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 退 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 艮 |
2. 退 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 艮 |
Pinyin: tui4;
Việt bính: teoi3
1. [屏退] bính thối 2. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái;
退 thối, thoái
Nghĩa Trung Việt của từ 退
(Động) Lui, lùi. Đối lại với tiến 進.◎Như: thối binh 退兵 lui binh, học như nghịch thủy hành chu, bất tiến tắc thối 學如逆水行舟, 不進則退 sự học như đi thuyền trên dòng nước ngược, không tiến là lùi.
(Động) Rụt rè, ngần ngại, nhút nhát.
◇Luận Ngữ 論語: Cầu dã thối, cố tiến chi 求也退, 故進之 (Tiên tiến 先進) (Nhiễm) Cầu rụt rè nhút nhát, nên (ta) thúc cho tiến tới.
(Động) Nhún nhường.
◎Như: thối nhượng 退讓 nhún nhường, khiêm thối 謙退 khiêm cung nhún nhường.
(Động) Rút lui.
◎Như: thối tịch 退席 rút khỏi chỗ, rút lui ra khỏi nghị trường (để biểu tỏ kháng nghị chẳng hạn), công thành thân thối 功成身退 công nên thì rút lui.
(Động) Từ bỏ chức vụ.
◎Như: thối hưu 退休 về hưu.
(Động) Trừ sạch.
◎Như: bệnh thối 病退 bệnh khỏi.
◇Tây du kí 西遊記: Bả tha thả tẩm tại hậu biên tịnh thủy trì trung, tẩm thối liễu mao y, sử diêm yêm trước, sái can liễu, đẳng thiên âm hạ tửu 把他且浸在後邊淨水池中, 浸退了毛衣, 使鹽醃著, 曬乾了, 等天陰下酒 (Đệ tam thập tam hồi) Đem ngâm nó (Trư Bát Giới) xuống dưới ao nước sạch ở phía sau, cho rụng hết lông ở ngoài da, ướp muối phơi khô, để khi thời tiết âm u, giá lạnh đem nhắm rượu.
(Động) Bãi bỏ, thủ tiêu.
◎Như: thối hôn 退婚 bãi bỏ hôn nhân.
(Động) Suy giảm.
◎Như: thối thiêu 退燒 giảm sốt, thối sắc 退色 phai màu, học nghiệp thối bộ 學業退步 việc học kém sút.
◇Tô Thức 蘇軾: Lão bệnh tự ta thi lực thối 老病自嗟詩力退 (Tuyết hậu thư Bắc Đài Bích 雪後書北臺壁) Già bệnh than thân năng lực làm thơ giảm sút.
(Động) Trả lại.
◎Như: hóa vật xuất môn, khái bất thối hoán 貨物出門, 概不退換 hàng hóa (mua xong rồi) đã mang ra khỏi cửa tiệm, đều không được đổi lại.Ta quen đọc là thoái.
thoái, như "thoái lui" (vhn)
thói, như "thói quen" (btcn)
thối, như "thối tha" (btcn)
thủi, như "thui thủi" (btcn)
thui, như "thui đốt, đen thui" (gdhn)
thúi, như "thúi tha (thối tha)" (gdhn)
thụi, như "thụi nhau" (gdhn)
Nghĩa của 退 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁI, THỐI
1. thối; lui; lùi。向后移动(跟"进"相对)。
后退
lùi ra sau; lui bước
倒退
thụt lùi
进退两难
tiến thoáí lưỡng nan
2. đẩy lùi。使向后移动。
退兵
rút quân
退敌
đẩy lùi giặc
把子弹退出来。
tháo đạn ra
3. rút khỏi; ra khỏi。退出。
退席
rút khỏi buổi tiệc; ra khỏi chỗ ngồi; ra về bỏ họp.
退职
từ chức; thôi việc
退伍
giải ngũ; ra khỏi quân đội
退伙
rút khỏi bang hội
引退
từ chức
4. giảm sút; giảm xuống。减退;下降。
退色
phai màu
退烧
giảm sốt; hết sốt
潮水已经退了。
triều đã rút rồi.
5. trả; trả lại。退还。
退钱
trả tiền
退货
trả lại hàng
退票
trả lại vé
把这份礼退了。
trả lại món quà này; trả lại món lễ này.
6. huỷ bỏ; xoá; triệt tiêu。把已定的事撤销。
退佃
lấy lại ruộng
退婚
huỷ hôn; từ hôn
Từ ghép:
退避 ; 退避三舍 ; 退兵 ; 退步 ; 退场 ; 退潮 ; 退出 ; 退磁 ; 退佃 ; 退化 ; 退还 ; 退换 ; 退回 ; 退婚 ; 退火 ; 退伙 ; 退路 ; 退赔 ; 退票 ; 退坡 ; 退亲 ; 退却 ; 退让 ; 退色 ; 退烧 ; 退守 ; 退缩 ; 退庭 ; 退位 ; 退伍 ; 退席 ; 退行 ; 退休 ; 退学 ; 退押 ; 退役 ; 退隐 ; 退职 ; 退走
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁI, THỐI
1. thối; lui; lùi。向后移动(跟"进"相对)。
后退
lùi ra sau; lui bước
倒退
thụt lùi
进退两难
tiến thoáí lưỡng nan
2. đẩy lùi。使向后移动。
退兵
rút quân
退敌
đẩy lùi giặc
把子弹退出来。
tháo đạn ra
3. rút khỏi; ra khỏi。退出。
退席
rút khỏi buổi tiệc; ra khỏi chỗ ngồi; ra về bỏ họp.
退职
từ chức; thôi việc
退伍
giải ngũ; ra khỏi quân đội
退伙
rút khỏi bang hội
引退
từ chức
4. giảm sút; giảm xuống。减退;下降。
退色
phai màu
退烧
giảm sốt; hết sốt
潮水已经退了。
triều đã rút rồi.
5. trả; trả lại。退还。
退钱
trả tiền
退货
trả lại hàng
退票
trả lại vé
把这份礼退了。
trả lại món quà này; trả lại món lễ này.
6. huỷ bỏ; xoá; triệt tiêu。把已定的事撤销。
退佃
lấy lại ruộng
退婚
huỷ hôn; từ hôn
Từ ghép:
退避 ; 退避三舍 ; 退兵 ; 退步 ; 退场 ; 退潮 ; 退出 ; 退磁 ; 退佃 ; 退化 ; 退还 ; 退换 ; 退回 ; 退婚 ; 退火 ; 退伙 ; 退路 ; 退赔 ; 退票 ; 退坡 ; 退亲 ; 退却 ; 退让 ; 退色 ; 退烧 ; 退守 ; 退缩 ; 退庭 ; 退位 ; 退伍 ; 退席 ; 退行 ; 退休 ; 退学 ; 退押 ; 退役 ; 退隐 ; 退职 ; 退走
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |

Tìm hình ảnh cho: 退 Tìm thêm nội dung cho: 退
