Chữ 退 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 退, chiết tự chữ THOÁI, THUI, THÓI, THÚI, THỐI, THỤI, THỦI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退:

退 thối, thoái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

退

Chiết tự chữ 退

Chiết tự chữ thoái, thui, thói, thúi, thối, thụi, thủi bao gồm chữ 辵 艮 hoặc 辶 艮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 退 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 艮
  • sước, xích, xước
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 2. 退 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 艮
  • sước, xích, xước
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • thối, thoái [thối, thoái]

    U+9000, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui4;
    Việt bính: teoi3
    1. [屏退] bính thối 2. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái;

    退 thối, thoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 退

    (Động) Lui, lùi. Đối lại với tiến .
    ◎Như: thối binh 退 lui binh, học như nghịch thủy hành chu, bất tiến tắc thối , 退 sự học như đi thuyền trên dòng nước ngược, không tiến là lùi.

    (Động)
    Rụt rè, ngần ngại, nhút nhát.
    ◇Luận Ngữ : Cầu dã thối, cố tiến chi 退, (Tiên tiến ) (Nhiễm) Cầu rụt rè nhút nhát, nên (ta) thúc cho tiến tới.

    (Động)
    Nhún nhường.
    ◎Như: thối nhượng 退 nhún nhường, khiêm thối 退 khiêm cung nhún nhường.

    (Động)
    Rút lui.
    ◎Như: thối tịch 退 rút khỏi chỗ, rút lui ra khỏi nghị trường (để biểu tỏ kháng nghị chẳng hạn), công thành thân thối 退 công nên thì rút lui.

    (Động)
    Từ bỏ chức vụ.
    ◎Như: thối hưu 退 về hưu.

    (Động)
    Trừ sạch.
    ◎Như: bệnh thối 退 bệnh khỏi.
    ◇Tây du kí 西: Bả tha thả tẩm tại hậu biên tịnh thủy trì trung, tẩm thối liễu mao y, sử diêm yêm trước, sái can liễu, đẳng thiên âm hạ tửu , 退, 使, , (Đệ tam thập tam hồi) Đem ngâm nó (Trư Bát Giới) xuống dưới ao nước sạch ở phía sau, cho rụng hết lông ở ngoài da, ướp muối phơi khô, để khi thời tiết âm u, giá lạnh đem nhắm rượu.

    (Động)
    Bãi bỏ, thủ tiêu.
    ◎Như: thối hôn 退 bãi bỏ hôn nhân.

    (Động)
    Suy giảm.
    ◎Như: thối thiêu 退 giảm sốt, thối sắc 退 phai màu, học nghiệp thối bộ 退 việc học kém sút.
    ◇Tô Thức : Lão bệnh tự ta thi lực thối 退 (Tuyết hậu thư Bắc Đài Bích ) Già bệnh than thân năng lực làm thơ giảm sút.

    (Động)
    Trả lại.
    ◎Như: hóa vật xuất môn, khái bất thối hoán , 退 hàng hóa (mua xong rồi) đã mang ra khỏi cửa tiệm, đều không được đổi lại.Ta quen đọc là thoái.

    thoái, như "thoái lui" (vhn)
    thói, như "thói quen" (btcn)
    thối, như "thối tha" (btcn)
    thủi, như "thui thủi" (btcn)
    thui, như "thui đốt, đen thui" (gdhn)
    thúi, như "thúi tha (thối tha)" (gdhn)
    thụi, như "thụi nhau" (gdhn)

    Nghĩa của 退 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: THOÁI, THỐI
    1. thối; lui; lùi。向后移动(跟"进"相对)。
    后退
    lùi ra sau; lui bước
    倒退
    thụt lùi
    进退两难
    tiến thoáí lưỡng nan
    2. đẩy lùi。使向后移动。
    退兵
    rút quân
    退敌
    đẩy lùi giặc
    把子弹退出来。
    tháo đạn ra
    3. rút khỏi; ra khỏi。退出。
    退席
    rút khỏi buổi tiệc; ra khỏi chỗ ngồi; ra về bỏ họp.
    退职
    từ chức; thôi việc
    退伍
    giải ngũ; ra khỏi quân đội
    退伙
    rút khỏi bang hội
    引退
    từ chức
    4. giảm sút; giảm xuống。减退;下降。
    退色
    phai màu
    退烧
    giảm sốt; hết sốt
    潮水已经退了。
    triều đã rút rồi.
    5. trả; trả lại。退还。
    退钱
    trả tiền
    退货
    trả lại hàng
    退票
    trả lại vé
    把这份礼退了。
    trả lại món quà này; trả lại món lễ này.
    6. huỷ bỏ; xoá; triệt tiêu。把已定的事撤销。
    退佃
    lấy lại ruộng
    退婚
    huỷ hôn; từ hôn
    Từ ghép:
    退避 ; 退避三舍 ; 退兵 ; 退步 ; 退场 ; 退潮 ; 退出 ; 退磁 ; 退佃 ; 退化 ; 退还 ; 退换 ; 退回 ; 退婚 ; 退火 ; 退伙 ; 退路 ; 退赔 ; 退票 ; 退坡 ; 退亲 ; 退却 ; 退让 ; 退色 ; 退烧 ; 退守 ; 退缩 ; 退庭 ; 退位 ; 退伍 ; 退席 ; 退行 ; 退休 ; 退学 ; 退押 ; 退役 ; 退隐 ; 退职 ; 退走

    Chữ gần giống với 退:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Chữ gần giống 退

    , , , , , 迿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 退 Tự hình chữ 退 Tự hình chữ 退 Tự hình chữ 退

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

    thoái退:thoái lui
    thui退:thui đốt, đen thui
    thói退:thói quen
    thúi退:thúi tha (thối tha)
    thối退:thối tha
    thụi退:thụi nhau
    thủi退:thui thủi
    退 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 退 Tìm thêm nội dung cho: 退