Từ: 花束 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花束:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花束 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāshù] bó hoa。成束的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc:súc giấy
thóc:thóc mách
thót:thót bụng
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút:thút thít
花束 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花束 Tìm thêm nội dung cho: 花束