Từ: 學位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học vị
Xưng hiệu cấp cho người hoàn tất chương trình chuyên nghiệp ở cấp đại học.
◎Như:
học sĩ
士,
thạc sĩ
士,
bác sĩ
士 là ba bậc
học vị
位 ở Trung Quốc.

Nghĩa của 学位 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéwèi]
học vị。根据专业学术水平而授予的称号,如博士、硕士等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
學位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學位 Tìm thêm nội dung cho: 學位