Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 权 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 权, chiết tự chữ QUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权:

权 quyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 权

Chiết tự chữ quyền bao gồm chữ 木 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

权 cấu thành từ 2 chữ: 木, 又
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hựu, lại
  • quyền [quyền]

    U+6743, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 權;
    Pinyin: quan2;
    Việt bính: kyun4;

    quyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 权

    Giản thể của chữ .
    quyền, như "quyền bính" (gdhn)

    Nghĩa của 权 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (權)
    [quán]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 6
    Hán Việt: QUYỀN
    1. quả cân; cái cân。秤锤。
    2. cân (ví với sự cân nhắc suy tính)。权衡。
    权其轻重。
    cân đong nặng nhẹ.
    3. quyền lực。权力。
    当权。
    đương quyền.
    有职有权。
    có chức có quyền.
    掌握大权。
    nắm quyền lực lớn.
    生杀予夺之权。
    nắm quyền sanh sát.
    4. quyền lợi。权利。
    人权。
    nhân quyền.
    公民权。
    quyền công dân.
    选举权。
    quyền tuyển cử.
    发言权。
    quyền phát ngôn.
    5. quyền; thế (tình thế đang có lợi)。有利的形势。
    主动权。
    thế chủ động.
    制空权。
    quyền khống chế.
    6. tuỳ cơ ứng biến; đối phó tạm thời。权变;权宜。
    权诈。
    gian trá.
    权谋。
    mưu kế tạm thời.
    通权达变。
    tuỳ cơ ứng biến.
    7. tạm thời。权且; 姑且。
    权充。
    tạm thời giữ chức vụ.
    死马权当活马医。
    còn nước còn tát.
    8. họ Quyền。(Quán)姓。
    Ghi chú: (古)又同"颧"。
    Từ ghép:
    权变 ; 权标 ; 权柄 ; 权臣 ; 权贵 ; 权衡 ; 权力 ; 权利 ; 权略 ; 权门 ; 权谋 ; 权能 ; 权且 ; 权时 ; 权势 ; 权数 ; 权术 ; 权威 ; 权限 ; 权宜 ; 权益 ; 权舆 ; 权责 ; 权诈

    Chữ gần giống với 权:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 权

    , ,

    Chữ gần giống 权

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 权 Tự hình chữ 权 Tự hình chữ 权 Tự hình chữ 权

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

    quyền:quyền bính
    权 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 权 Tìm thêm nội dung cho: 权