Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 权 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 权, chiết tự chữ QUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权:
权
Biến thể phồn thể: 權;
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;
权 quyền
quyền, như "quyền bính" (gdhn)
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;
权 quyền
Nghĩa Trung Việt của từ 权
Giản thể của chữ 權.quyền, như "quyền bính" (gdhn)
Nghĩa của 权 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (權)
[quán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: QUYỀN
1. quả cân; cái cân。秤锤。
2. cân (ví với sự cân nhắc suy tính)。权衡。
权其轻重。
cân đong nặng nhẹ.
3. quyền lực。权力。
当权。
đương quyền.
有职有权。
có chức có quyền.
掌握大权。
nắm quyền lực lớn.
生杀予夺之权。
nắm quyền sanh sát.
4. quyền lợi。权利。
人权。
nhân quyền.
公民权。
quyền công dân.
选举权。
quyền tuyển cử.
发言权。
quyền phát ngôn.
5. quyền; thế (tình thế đang có lợi)。有利的形势。
主动权。
thế chủ động.
制空权。
quyền khống chế.
6. tuỳ cơ ứng biến; đối phó tạm thời。权变;权宜。
权诈。
gian trá.
权谋。
mưu kế tạm thời.
通权达变。
tuỳ cơ ứng biến.
7. tạm thời。权且; 姑且。
权充。
tạm thời giữ chức vụ.
死马权当活马医。
còn nước còn tát.
8. họ Quyền。(Quán)姓。
Ghi chú: (古)又同"颧"。
Từ ghép:
权变 ; 权标 ; 权柄 ; 权臣 ; 权贵 ; 权衡 ; 权力 ; 权利 ; 权略 ; 权门 ; 权谋 ; 权能 ; 权且 ; 权时 ; 权势 ; 权数 ; 权术 ; 权威 ; 权限 ; 权宜 ; 权益 ; 权舆 ; 权责 ; 权诈
[quán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: QUYỀN
1. quả cân; cái cân。秤锤。
2. cân (ví với sự cân nhắc suy tính)。权衡。
权其轻重。
cân đong nặng nhẹ.
3. quyền lực。权力。
当权。
đương quyền.
有职有权。
có chức có quyền.
掌握大权。
nắm quyền lực lớn.
生杀予夺之权。
nắm quyền sanh sát.
4. quyền lợi。权利。
人权。
nhân quyền.
公民权。
quyền công dân.
选举权。
quyền tuyển cử.
发言权。
quyền phát ngôn.
5. quyền; thế (tình thế đang có lợi)。有利的形势。
主动权。
thế chủ động.
制空权。
quyền khống chế.
6. tuỳ cơ ứng biến; đối phó tạm thời。权变;权宜。
权诈。
gian trá.
权谋。
mưu kế tạm thời.
通权达变。
tuỳ cơ ứng biến.
7. tạm thời。权且; 姑且。
权充。
tạm thời giữ chức vụ.
死马权当活马医。
còn nước còn tát.
8. họ Quyền。(Quán)姓。
Ghi chú: (古)又同"颧"。
Từ ghép:
权变 ; 权标 ; 权柄 ; 权臣 ; 权贵 ; 权衡 ; 权力 ; 权利 ; 权略 ; 权门 ; 权谋 ; 权能 ; 权且 ; 权时 ; 权势 ; 权数 ; 权术 ; 权威 ; 权限 ; 权宜 ; 权益 ; 权舆 ; 权责 ; 权诈
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |

Tìm hình ảnh cho: 权 Tìm thêm nội dung cho: 权
