Từ: 方子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 方 • 子

Nghĩa của 方子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāng·zi] 1. gỗ vuông。方材。也叫枋子。
2. phương thuốc; bài thuốc; toa thuốc; đơn thuốc; liều thuốc。药方。
3. vị thuốc。配方的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
方子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方子 Tìm thêm nội dung cho: 方子