Từ: 强求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强求 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngqiǔ] gò ép; khuôn mẫu; yêu cầu quá đáng。硬要求。
写文章可以有各种风格,不必强求一律。
viết văn có nhiều cách, không nhất thiết theo một khuôn mẫu nhất định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
强求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强求 Tìm thêm nội dung cho: 强求