Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 年轻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年轻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年轻 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánqīng] tuổi trẻ; thanh niên。年纪不大(多指十几岁至二十几岁)。
年轻人。
người trẻ tuổi.
年轻力壮。
tuổi trẻ sức khoẻ dồi dào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
年轻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年轻 Tìm thêm nội dung cho: 年轻