Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 额 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 额, chiết tự chữ NGHẠCH, NGẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 额:
额
Biến thể phồn thể: 額;
Pinyin: e2;
Việt bính: ngaak6;
额 ngạch
nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)
Pinyin: e2;
Việt bính: ngaak6;
额 ngạch
Nghĩa Trung Việt của từ 额
Giản thể của chữ 額.nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)
Nghĩa của 额 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頟)
[é]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠCH
1. trán。人的眉毛之上头发之下的部分,或某些动物头部大致与此相当的部位。通称额头或脑门子。
2. tấm biển; bức hoành。牌匾。
匾额。
tấm biển.
横额。
bức hoành phi.
3. số; ngạch; mức; định mức; khoản。规定的数目。
名额。
số người.
定额。
định mức.
空额。
khoản để trống.
超额。
vượt mức.
额外。
ngoài định mức.
Từ ghép:
额定 ; 额角 ; 额鲁特 ; 额手称庆 ; 额数 ; 额头 ; 额外
[é]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠCH
1. trán。人的眉毛之上头发之下的部分,或某些动物头部大致与此相当的部位。通称额头或脑门子。
2. tấm biển; bức hoành。牌匾。
匾额。
tấm biển.
横额。
bức hoành phi.
3. số; ngạch; mức; định mức; khoản。规定的数目。
名额。
số người.
定额。
định mức.
空额。
khoản để trống.
超额。
vượt mức.
额外。
ngoài định mức.
Từ ghép:
额定 ; 额角 ; 额鲁特 ; 额手称庆 ; 额数 ; 额头 ; 额外
Dị thể chữ 额
額,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额
| ngạch | 额: | ngạch bậc, hạn ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 额 Tìm thêm nội dung cho: 额
