Chữ 额 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 额, chiết tự chữ NGHẠCH, NGẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 额:

额 ngạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 额

Chiết tự chữ nghạch, ngạch bao gồm chữ 客 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

额 cấu thành từ 2 chữ: 客, 页
  • khách
  • hiệt
  • ngạch [ngạch]

    U+989D, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 額;
    Pinyin: e2;
    Việt bính: ngaak6;

    ngạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 额

    Giản thể của chữ .
    nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)

    Nghĩa của 额 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頟)
    [é]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 19
    Hán Việt: NGẠCH
    1. trán。人的眉毛之上头发之下的部分,或某些动物头部大致与此相当的部位。通称额头或脑门子。
    2. tấm biển; bức hoành。牌匾。
    匾额。
    tấm biển.
    横额。
    bức hoành phi.
    3. số; ngạch; mức; định mức; khoản。规定的数目。
    名额。
    số người.
    定额。
    định mức.
    空额。
    khoản để trống.
    超额。
    vượt mức.
    额外。
    ngoài định mức.
    Từ ghép:
    额定 ; 额角 ; 额鲁特 ; 额手称庆 ; 额数 ; 额头 ; 额外

    Chữ gần giống với 额:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 额

    ,

    Chữ gần giống 额

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 额 Tự hình chữ 额 Tự hình chữ 额 Tự hình chữ 额

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

    ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
    额 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 额 Tìm thêm nội dung cho: 额