Từ: 本國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn quốc, bản quốc
Quốc gia của mình.
◇Quản Tử 子:
Li bổn quốc, tỉ đô ấp, vong dã
國, 邑, 也 (Bát quan 觀) Lìa khỏi đất nước của mình, dời đô ấp, thế là lưu vong.Chỉ đô ấp quê quán của tổ tiên.

Nghĩa của 本国 trong tiếng Trung hiện đại:

[běn"guó] nước nhà; nước mình。指自己的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
本國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本國 Tìm thêm nội dung cho: 本國