Từ: 尊长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尊长 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnzhǎng] tôn trưởng; người trên; bề trên。地位或辈分比自己高的人。
敬重尊长
kính trọng bề trên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
尊长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊长 Tìm thêm nội dung cho: 尊长