Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhoè nhoẹt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhoè nhoẹt:
Nghĩa nhoè nhoẹt trong tiếng Việt:
["- Nhòe và bẩn: Đánh rơi nước vào nhòe nhoẹt cả trang giấy mới viết xong."]Dịch nhoè nhoẹt sang tiếng Trung hiện đại:
一塌糊涂 《乱到不可收拾; 糟到不可收拾。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhoè
| nhoè | 漯: | ướt nhoè |
| nhoè | 𤍶: | bị nhoè ra |

Tìm hình ảnh cho: nhoè nhoẹt Tìm thêm nội dung cho: nhoè nhoẹt
