Từ: nhoè nhoẹt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhoè nhoẹt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhoènhoẹt

Nghĩa nhoè nhoẹt trong tiếng Việt:

["- Nhòe và bẩn: Đánh rơi nước vào nhòe nhoẹt cả trang giấy mới viết xong."]

Dịch nhoè nhoẹt sang tiếng Trung hiện đại:

一塌糊涂 《乱到不可收拾; 糟到不可收拾。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhoè

nhoè:ướt nhoè
nhoè𤍶:bị nhoè ra
nhoè nhoẹt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhoè nhoẹt Tìm thêm nội dung cho: nhoè nhoẹt