Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 下议院 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàyìyuàn] hạ nghị viện。资本主义国家两院制议会的组成部分。原是英国议会中的平民院的别称,后来泛指资产阶级两院制中议员按人口比例或选区选举产生的议院,如美国的众议院,法国的国民议会,荷兰的二院等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 下议院 Tìm thêm nội dung cho: 下议院
