Từ: 下议院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下议院:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 下 • 议 • 院

Nghĩa của 下议院 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàyìyuàn] hạ nghị viện。资本主义国家两院制议会的组成部分。原是英国议会中的平民院的别称,后来泛指资产阶级两院制中议员按人口比例或选区选举产生的议院,如美国的众议院,法国的国民议会,荷兰的二院等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị议:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện院:viện sách, thư viện
vẹn院:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện院:vằn vện
下议院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下议院 Tìm thêm nội dung cho: 下议院