Từ: cầu vồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu vồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầu • vồng

Nghĩa cầu vồng trong tiếng Việt:

["- d. Hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành. Bắn cầu vồng (bắn theo hình cầu vồng; câu)."]

Dịch cầu vồng sang tiếng Trung hiện đại:

彩虹; 虹; 长虹; 虹霓; 副虹 《大气中一种光的现象, 天空中的小水球经日光照射发生折射和反射作用而形成的弧形彩带, 由外圈至内圈呈红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色。出现在和太阳相对着的方向。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu梂:nhịp cầu
cầu橋:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu毬:đá cầu
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu虬:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu裘:hồ cầu (áo da thú)
cầu逑:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vồng

vồng𡍙:đánh ruộng vồng ra
vồng𡑵:vồng khoai
vồng虹:cầu vồng
vồng釯:cầu vồng

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu vồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu vồng Tìm thêm nội dung cho: cầu vồng