Từ: 旧国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧国:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旧 • 国

Nghĩa của 旧国 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùguó] cố đô; kinh đô cũ。旧都(古称都城为国)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu旧:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc
旧国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧国 Tìm thêm nội dung cho: 旧国