Chữ 労 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 労, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 労:

労

Đây là các chữ cấu thành từ này: 労

労

Chiết tự chữ 労

労 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 力
  • 小 tiểu, tĩu
  • 冖 mịch
  • 力 lực, sức, sực, sựt
  • []

    U+52B4, tổng 7 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lao2;
    Việt bính: ;

    労

    Nghĩa Trung Việt của từ 労


    Chữ gần giống với 労:

    㔗, 㔘, 助, 努, 劫, 劬, 劭, 励, 劲, 劳, 労, 𠡎, 𠡏,

    Chữ gần giống 労

    勁, 勓, 勍, 勎, 勏, 勐, 勑, 勒, 勔, 另,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 労 Tự hình chữ 労 Tự hình chữ 労 Tự hình chữ 労

    労 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 労 Tìm thêm nội dung cho: 労