Cao su chống va đập cửa

Chữ 旧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旧, chiết tự chữ CỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧:

旧 cựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旧

Chiết tự chữ cựu bao gồm chữ 丨 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旧 cấu thành từ 2 chữ: 丨, 日
  • cổn
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • cựu [cựu]

    U+65E7, tổng 5 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 舊;
    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: gau6;

    cựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 旧

    Giản thể của chữ .
    cựu, như "cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu" (gdhn)

    Nghĩa của 旧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (舊)
    [jiù]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 5
    Hán Việt: CỰU
    1. cũ; xưa。过去的;过时的(跟"新"相对)。
    旧时代。
    thời đại xưa.
    旧经验。
    kinh nghiệm cũ.
    旧社会。
    xã hội cũ.
    不要用旧脑筋对待新事物。
    đừng nên dùng những suy nghĩ cũ để xem xét những sự việc mới.
    2. cũ; đồ đã dùng qua。因经过长时间或经过使用而变色或变形的(跟"新"相对)。
    旧书。
    sách cũ.
    旧衣服。
    quần áo cũ.
    窗纱旧了。
    rèm cửa sổ cũ rồi.
    3. trước đây; đã từng có (thường dùng với đơn vị hành chính hiện nay đã thay đổi)。曾经有过的;以前的(多用于现在已改变建制的行政区域)。
    张家口是旧察哈尔省省会。
    Trương Gia Khẩu trước đây là tỉnh lị của tỉnh Sát Cáp Nhĩ.
    4. bạn đời; người xưa (cũ)。老交情;老朋友。
    怀旧。
    thương nhớ người xưa.
    念旧。
    nhớ người xưa.
    亲戚故旧。
    thân thích cũ.
    Từ ghép:
    旧案 ; 旧调重弹 ; 旧都 ; 旧故 ; 旧观 ; 旧国 ; 旧交 ; 旧教 ; 旧金山 ; 旧居 ; 旧历 ; 旧年 ; 旧日 ; 旧诗 ; 旧石器时代 ; 旧时 ; 旧事 ; 旧书 ; 旧闻 ; 旧物 ; 旧学 ; 旧雨 ; 旧址 ; 旧制

    Chữ gần giống với 旧:

    , ,

    Dị thể chữ 旧

    ,

    Chữ gần giống 旧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旧 Tự hình chữ 旧 Tự hình chữ 旧 Tự hình chữ 旧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

    cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
    旧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旧 Tìm thêm nội dung cho: 旧