Chữ 墙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墙, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墙:

墙 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墙

墙

Chiết tự chữ 墙

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 土 啬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墙 cấu thành từ 2 chữ: 土, 啬
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 啬 sắc
  • tường [tường]

    U+5899, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 牆;
    Pinyin: qiang2;
    Việt bính: coeng4;

    墙 tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 墙

    Giản thể của chữ 墻.Giản thể của chữ 牆.
    tường, như "tường đất" (gdhn)

    Nghĩa của 墙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (墻、牆)
    [qiáng]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TƯỜNG
    1. tường; bức tường。砖、石或土等筑成的屏障或外围。
    一堵墙。
    một bức tường.
    一道墙。
    một dãy tường.
    砖墙。
    tường gạch.
    土墙。
    tường đất.
    城墙。
    tường thành.
    2. vách ngăn; lá chắn。器物上像墙或起隔断作用的部分。
    Từ ghép:
    墙报 ; 墙壁 ; 墙根 ; 墙角 ; 墙脚 ; 墙裙 ; 墙头 ; 墙头诗

    Chữ gần giống với 墙:

    㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Dị thể chữ 墙

    墻, 牆,

    Chữ gần giống 墙

    塻, 堄, 堍, 堌, 堋, 堊, 堉, 堈, 堆, 堅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墙 Tự hình chữ 墙 Tự hình chữ 墙 Tự hình chữ 墙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

    tường墙:tường đất
    墙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墙 Tìm thêm nội dung cho: 墙