Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墙, chiết tự chữ TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墙:
墙
Biến thể phồn thể: 牆;
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;
墙 tường
tường, như "tường đất" (gdhn)
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4;
墙 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 墙
Giản thể của chữ 墻.Giản thể của chữ 牆.tường, như "tường đất" (gdhn)
Nghĩa của 墙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墻、牆)
[qiáng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: TƯỜNG
1. tường; bức tường。砖、石或土等筑成的屏障或外围。
一堵墙。
một bức tường.
一道墙。
một dãy tường.
砖墙。
tường gạch.
土墙。
tường đất.
城墙。
tường thành.
2. vách ngăn; lá chắn。器物上像墙或起隔断作用的部分。
Từ ghép:
墙报 ; 墙壁 ; 墙根 ; 墙角 ; 墙脚 ; 墙裙 ; 墙头 ; 墙头诗
[qiáng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: TƯỜNG
1. tường; bức tường。砖、石或土等筑成的屏障或外围。
一堵墙。
một bức tường.
一道墙。
một dãy tường.
砖墙。
tường gạch.
土墙。
tường đất.
城墙。
tường thành.
2. vách ngăn; lá chắn。器物上像墙或起隔断作用的部分。
Từ ghép:
墙报 ; 墙壁 ; 墙根 ; 墙角 ; 墙脚 ; 墙裙 ; 墙头 ; 墙头诗
Chữ gần giống với 墙:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙
| tường | 墙: | tường đất |

Tìm hình ảnh cho: 墙 Tìm thêm nội dung cho: 墙
