Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ đàm:

昙 đàm谈 đàm郯 đàm惔 đàm覃 đàm痰 đàm谭 đàm憛 đàm潭 đàm蕁 tầm, đàm談 đàm曇 đàm壜 đàm譚 đàm醰 đàm罎 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: đàm

đàm [đàm]

U+6619, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 曇;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 昙

Giản thể của chữ .
đàm, như "đàm (trời nhiều mây)" (gdhn)

Nghĩa của 昙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (曇)
[tán]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÀM
nhiều mây; đám mây dày。云彩密布;多云。
Từ ghép:
昙花 ; 昙花一现

Chữ gần giống với 昙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Dị thể chữ 昙

,

Chữ gần giống 昙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昙 Tự hình chữ 昙 Tự hình chữ 昙 Tự hình chữ 昙

đàm [đàm]

U+8C08, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 談;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 谈

Giản thể của chữ .
đàm, như "đàm đạo" (gdhn)

Nghĩa của 谈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (談)
[tán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀM
1. nói; nói chuyện; thảo luận。说话或讨论。
漫谈
mạn đàm
面谈
nói chuyện trực tiếp; thảo luận trực tiếp.
谈思想
bàn về tư tưởng; nói về tư tưởng.
2. lời nói; câu chuyện; chuyện。所说的话。
奇谈
chuyện lạ
传为美谈
truyền đi thành câu chuyện hay.
无稽之谈
chuyện vu vơ; chuyện hoang đường; chuyện viển vông.
3. họ Đàm。姓。
Từ ghép:
谈柄 ; 谈锋 ; 谈何容易 ; 谈虎色变 ; 谈话 ; 谈论 ; 谈判 ; 谈天 ; 谈天说地 ; 谈吐 ; 谈笑风生 ; 谈笑自若 ; 谈心 ; 谈兴 ; 谈言微中 ; 谈助 ; 谈资

Chữ gần giống với 谈:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谈

,

Chữ gần giống 谈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谈 Tự hình chữ 谈 Tự hình chữ 谈 Tự hình chữ 谈

đàm [đàm]

U+90EF, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 郯

(Danh) Tên một nước ngày xưa, sau bị Việt diệt, nay ở vào tỉnh Sơn Đông .

(Danh)
Họ Đàm.

Nghĩa của 郯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀM
Đàm Thành (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。郯城,地名,在山东。

Chữ gần giống với 郯:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 郯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郯 Tự hình chữ 郯 Tự hình chữ 郯 Tự hình chữ 郯

đàm [đàm]

U+60D4, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2, dan4;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 惔

(Động) Thiêu đốt.
◎Như: ưu tâm như đàm
lòng lo như lửa đốt.
◇Trần Nhân Tông : Bồ đào nộn lục tẩy tâm đàm (Họa Kiều Nguyên Lãng vận ) Rượu đào tươi mát rửa sạch lòng những ưu phiền.

Chữ gần giống với 惔:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惔 Tự hình chữ 惔 Tự hình chữ 惔 Tự hình chữ 惔

đàm [đàm]

U+8983, tổng 12 nét, bộ Á 西 [覀]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2, qin2, yan3;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 覃

(Động) Lan tới, lan ra.
§ Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ tiên các quan gọi là đàm ân
ơn lây.

(Phó)
Sâu.
◎Như: đàm tư nghĩ sâu xa.

(Danh)
Họ Đàm.
đàm, như "đàm tư (sâu xa)" (gdhn)

Nghĩa của 覃 trong tiếng Trung hiện đại:

[Qín]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀM
họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见tán
[tán]
Bộ: 西(Tây)
Hán Việt: ĐÀM
1. sâu。深。
覃思(深思)
nghĩ sâu; suy nghĩ sâu xa
2. họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见Qín

Chữ gần giống với 覃:

, ,

Chữ gần giống 覃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覃 Tự hình chữ 覃 Tự hình chữ 覃 Tự hình chữ 覃

đàm [đàm]

U+75F0, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 痰

(Danh) Đờm.
◎Như: thổ đàm
nhổ đờm.

đờm, như "ho ra đờm" (vhn)
đàm, như "đàm thống (ống nhổ)" (btcn)

Nghĩa của 痰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tán]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀM
đàm; đờm。肺泡、支气管和气管分泌出来的黏液,当肺部或呼吸道发生病变时分泌量增多,并含有某些病菌,是传播疾病的媒介物。
Từ ghép:
痰气 ; 痰桶 ; 痰盂

Chữ gần giống với 痰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

Chữ gần giống 痰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痰 Tự hình chữ 痰 Tự hình chữ 痰 Tự hình chữ 痰

đàm [đàm]

U+8C2D, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譚;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 谭

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 谭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譚)
[tán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: ĐÀM
1. nói; trò chuyện; câu chuyện。同"谈"。
2. họ Đàm。姓。

Chữ gần giống với 谭:

, , , , , ,

Dị thể chữ 谭

,

Chữ gần giống 谭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谭 Tự hình chữ 谭 Tự hình chữ 谭 Tự hình chữ 谭

đàm [đàm]

U+619B, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 憛

(Động) Ưu sầu, ưu tư.

Chữ gần giống với 憛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Chữ gần giống 憛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憛 Tự hình chữ 憛 Tự hình chữ 憛 Tự hình chữ 憛

đàm [đàm]

U+6F6D, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2, xun2, yin3, dan4;
Việt bính: taam4
1. [湘潭] tương đàm;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 潭

(Danh) Đầm, vực nước sâu.
◎Như: long đàm hổ huyệt
vực rồng hang cọp (nơi chốn hiểm hóc).

(Danh)
Ven nước.
◇Bào Chiếu : Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ , (Tặng phó đô tào biệt ) Chim hồng bay bổng đùa giỡn ven sông, Nhạn lẻ loi đậu ở cù lao bãi nước.

(Danh)
Họ Đàm.

đằm, như "đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm" (vhn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (btcn)
đầm, như "đầm ấm; đầm đìa; đầm sen" (btcn)
đàm, như "long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)" (gdhn)

Nghĩa của 潭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀM
1. đầm。深的水池。
清潭
đầm nước trong
古潭
đầm cổ
龙潭虎穴
đầm rồng hang cọp; nơi hiểm yếu
2. hố。坑。
Từ ghép:
潭府

Chữ gần giống với 潭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 潭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潭 Tự hình chữ 潭 Tự hình chữ 潭 Tự hình chữ 潭

tầm, đàm [tầm, đàm]

U+8541, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun2, qian2, tan2;
Việt bính: cam4;

tầm, đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 蕁

(Danh) Tầm ma cỏ gai, vỏ dùng để dệt vải, lá non ăn được.
§ Còn gọi là: thứ thảo , giảo nhân miêu .Một âm là đàm.

(Động)
Lửa bốc lên.
◇Hoài Nam Tử : Hỏa thượng đàm, thủy hạ lưu , (Thiên văn ) Lửa bốc lên, nước chảy xuống.

tùm, như "um tùm" (vhn)
tầm, như "cây tầm gửi, gậy tầm vông" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕁

, ,

Chữ gần giống 蕁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁

đàm [đàm]

U+8AC7, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tan2, qing1, qing2, qing4;
Việt bính: taam4
1. [談判] đàm phán 2. [筆談] bút đàm 3. [高談] cao đàm 4. [高談闊論] cao đàm khoát luận 5. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 6. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 7. [會談] hội đàm 8. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 談

(Động) Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận.
◎Như: thanh đàm
bàn suông, chỉ thượng đàm binh bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận trên lí thuyết), hội đàm hội họp thảo luận.

(Danh)
Chuyện, lời nói, chuyện kể.
◎Như: kì đàm chuyện lạ, chuyện khác thường, vô kê chi đàm chuyện vu vơ, chuyện không có căn cứ, mĩ đàm giai thoại, lão sanh thường đàm lời nói tầm thường, lời không có kiến giải gì mới lạ.

(Danh)
Họ Đàm.

đàm, như "đàm đạo" (vhn)
giạm, như "giạm hỏi, giạm ngõ" (gdhn)

Chữ gần giống với 談:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 談

, ,

Chữ gần giống 談

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 談 Tự hình chữ 談 Tự hình chữ 談 Tự hình chữ 談

đàm [đàm]

U+66C7, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4
1. [瞿曇] cù đàm;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 曇

(Động) Mây bủa đầy trời.

(Danh)
Hơi mây, vân khí.

(Danh)
Kinh Phật gọi Phật
Cù-Đàm (phiên âm tiếng Phạn "Gautama"), còn gọi là Cừu-Đàm hay Cam Giá (nghĩa đen là cây mía). Nguyên trước họ Phật là Cù-Đàm, sau mới đổi là họ Thích .

(Danh)
Đàm hoa là hoa quỳnh.
◎Như: đàm hoa nhất hiện ý nói bỗng thấy lại biến đi ngay, diễn tả sự sinh diệt mau chóng.
§ Ghi chú: Đàm hoa là tiếng gọi tắt của ưu đàm bà la hoa (tiếng Phạn "udumbara"), tức là vô hoa quả . Theo truyền thuyết Ấn Độ, hoa này chỉ nở để báo hiệu một chuyển luân vương hoặc một vị Phật giáng sinh.

(Tính)
U ám, trời u ám.
đàm, như "đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)" (gdhn)

Chữ gần giống với 曇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

Dị thể chữ 曇

,

Chữ gần giống 曇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曇 Tự hình chữ 曇 Tự hình chữ 曇 Tự hình chữ 曇

đàm [đàm]

U+58DC, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4 taan4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 壜

(Danh) Vò đựng nước hay rượu, miệng nhỏ bụng to.

Chữ gần giống với 壜:

, , , , , , , , 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

Dị thể chữ 壜

, ,

Chữ gần giống 壜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壜 Tự hình chữ 壜 Tự hình chữ 壜 Tự hình chữ 壜

đàm [đàm]

U+8B5A, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tan2, nong2;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 譚

(Tính) To lớn.

(Danh)
Lời nói, lời bàn bạc.
§ Thông đàm
.
◎Như: thiên phương dạ đàm tức là chuyện nghìn lẻ một đêm (Ba Tư).

(Danh)
Họ Đàm.
đàm, như "đàm đạo" (gdhn)

Chữ gần giống với 譚:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譚

, ,

Chữ gần giống 譚

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譚 Tự hình chữ 譚 Tự hình chữ 譚 Tự hình chữ 譚

đàm [đàm]

U+91B0, tổng 19 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 醰

(Tính) Nồng, đậm, ngon.
◎Như: đàm đàm
nồng đặc, béo ngậy.

Nghĩa của 醰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tán]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: ĐÀM
rượu nồng; rượu nặng。酒味厚;醇。

Chữ gần giống với 醰:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 醰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醰 Tự hình chữ 醰 Tự hình chữ 醰 Tự hình chữ 醰

đàm [đàm]

U+7F4E, tổng 22 nét, bộ Phẫu 缶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;

đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 罎

(Danh)
§ Cũng như đàm
.

Nghĩa của 罎 trong tiếng Trung hiện đại:

[tán]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "坛"。同"坛"。

Chữ gần giống với 罎:

, ,

Dị thể chữ 罎

,

Chữ gần giống 罎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罎 Tự hình chữ 罎 Tự hình chữ 罎 Tự hình chữ 罎

Dịch đàm sang tiếng Trung hiện đại:

《肺泡、支气管和气管分泌出来的黏液, 当肺部或呼吸道发生病变时分泌量增多, 并含有某些病菌, 是传播疾病的媒介物。》
Đàm
《安静, 多用于人名。》
《人名用字。》
《水塘。多用于地名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàm

đàm:đàm (trời nhiều mây)
đàm:đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)
đàm:long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)
đàm:đàm thống (ống nhổ)
đàm:đàm tư (sâu xa)
đàm:đàm đạo
đàm:đàm đạo
đàm:đàm đạo
đàm:đàm (trường mâu đời xưa)
đàm:đàm (trường mâu đời xưa)

Gới ý 15 câu đối có chữ đàm:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

đàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đàm Tìm thêm nội dung cho: đàm