Từ: đàm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ đàm:
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
昙 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 昙
Giản thể của chữ 曇.đàm, như "đàm (trời nhiều mây)" (gdhn)
Nghĩa của 昙 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÀM
nhiều mây; đám mây dày。云彩密布;多云。
Từ ghép:
昙花 ; 昙花一现
Chữ gần giống với 昙:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Dị thể chữ 昙
曇,
Tự hình:

Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
谈 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 谈
Giản thể của chữ 談.đàm, như "đàm đạo" (gdhn)
Nghĩa của 谈 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀM
1. nói; nói chuyện; thảo luận。说话或讨论。
漫谈
mạn đàm
面谈
nói chuyện trực tiếp; thảo luận trực tiếp.
谈思想
bàn về tư tưởng; nói về tư tưởng.
2. lời nói; câu chuyện; chuyện。所说的话。
奇谈
chuyện lạ
传为美谈
truyền đi thành câu chuyện hay.
无稽之谈
chuyện vu vơ; chuyện hoang đường; chuyện viển vông.
3. họ Đàm。姓。
Từ ghép:
谈柄 ; 谈锋 ; 谈何容易 ; 谈虎色变 ; 谈话 ; 谈论 ; 谈判 ; 谈天 ; 谈天说地 ; 谈吐 ; 谈笑风生 ; 谈笑自若 ; 谈心 ; 谈兴 ; 谈言微中 ; 谈助 ; 谈资
Dị thể chữ 谈
談,
Tự hình:

Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
郯 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 郯
(Danh) Tên một nước ngày xưa, sau bị Việt diệt, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東.(Danh) Họ Đàm.
Nghĩa của 郯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀM
Đàm Thành (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。郯城,地名,在山东。
Tự hình:

Pinyin: tan2, dan4;
Việt bính: taam4;
惔 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 惔
(Động) Thiêu đốt.◎Như: ưu tâm như đàm 憂心如惔 lòng lo như lửa đốt.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bồ đào nộn lục tẩy tâm đàm 葡萄嫩綠洗心惔 (Họa Kiều Nguyên Lãng vận 和喬元朗韻) Rượu đào tươi mát rửa sạch lòng những ưu phiền.
Chữ gần giống với 惔:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: tan2, qin2, yan3;
Việt bính: taam4;
覃 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 覃
(Động) Lan tới, lan ra.§ Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ tiên các quan gọi là đàm ân 覃恩 ơn lây.
(Phó) Sâu.
◎Như: đàm tư 覃思 nghĩ sâu xa.
(Danh) Họ Đàm.
đàm, như "đàm tư (sâu xa)" (gdhn)
Nghĩa của 覃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀM
họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见tán
[tán]
Bộ: 西(Tây)
Hán Việt: ĐÀM
1. sâu。深。
覃思(深思)
nghĩ sâu; suy nghĩ sâu xa
2. họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见Qín
Tự hình:

Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
痰 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 痰
(Danh) Đờm.◎Như: thổ đàm 吐痰 nhổ đờm.
đờm, như "ho ra đờm" (vhn)
đàm, như "đàm thống (ống nhổ)" (btcn)
Nghĩa của 痰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀM
đàm; đờm。肺泡、支气管和气管分泌出来的黏液,当肺部或呼吸道发生病变时分泌量增多,并含有某些病菌,是传播疾病的媒介物。
Từ ghép:
痰气 ; 痰桶 ; 痰盂
Chữ gần giống với 痰:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
谭 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 谭
Giản thể của chữ 譚.Nghĩa của 谭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: ĐÀM
1. nói; trò chuyện; câu chuyện。同"谈"。
2. họ Đàm。姓。
Dị thể chữ 谭
譚,
Tự hình:

Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
憛 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 憛
(Động) Ưu sầu, ưu tư.Chữ gần giống với 憛:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Pinyin: tan2, xun2, yin3, dan4;
Việt bính: taam4
1. [湘潭] tương đàm;
潭 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 潭
(Danh) Đầm, vực nước sâu.◎Như: long đàm hổ huyệt 龍潭虎穴 vực rồng hang cọp (nơi chốn hiểm hóc).
(Danh) Ven nước.
◇Bào Chiếu 鮑照: Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ 輕鴻戲江潭, 孤雁集洲沚 (Tặng phó đô tào biệt 贈傅都曹別) Chim hồng bay bổng đùa giỡn ven sông, Nhạn lẻ loi đậu ở cù lao bãi nước.
(Danh) Họ Đàm.
đằm, như "đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm" (vhn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (btcn)
đầm, như "đầm ấm; đầm đìa; đầm sen" (btcn)
đàm, như "long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)" (gdhn)
Nghĩa của 潭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀM
1. đầm。深的水池。
清潭
đầm nước trong
古潭
đầm cổ
龙潭虎穴
đầm rồng hang cọp; nơi hiểm yếu
2. hố。坑。
Từ ghép:
潭府
Chữ gần giống với 潭:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Pinyin: xun2, qian2, tan2;
Việt bính: cam4;
蕁 tầm, đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 蕁
(Danh) Tầm ma 蕁麻 cỏ gai, vỏ dùng để dệt vải, lá non ăn được.§ Còn gọi là: thứ thảo 刺草, giảo nhân miêu 咬人貓.Một âm là đàm.
(Động) Lửa bốc lên.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hỏa thượng đàm, thủy hạ lưu 火上蕁, 水下流 (Thiên văn 天文) Lửa bốc lên, nước chảy xuống.
tùm, như "um tùm" (vhn)
tầm, như "cây tầm gửi, gậy tầm vông" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕁:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Pinyin: tan2, qing1, qing2, qing4;
Việt bính: taam4
1. [談判] đàm phán 2. [筆談] bút đàm 3. [高談] cao đàm 4. [高談闊論] cao đàm khoát luận 5. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 6. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 7. [會談] hội đàm 8. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;
談 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 談
(Động) Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận.◎Như: thanh đàm 清談 bàn suông, chỉ thượng đàm binh 紙上談兵 bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận trên lí thuyết), hội đàm 會談 hội họp thảo luận.
(Danh) Chuyện, lời nói, chuyện kể.
◎Như: kì đàm 奇談 chuyện lạ, chuyện khác thường, vô kê chi đàm 無稽之談 chuyện vu vơ, chuyện không có căn cứ, mĩ đàm 美談 giai thoại, lão sanh thường đàm 老生常談 lời nói tầm thường, lời không có kiến giải gì mới lạ.
(Danh) Họ Đàm.
đàm, như "đàm đạo" (vhn)
giạm, như "giạm hỏi, giạm ngõ" (gdhn)
Chữ gần giống với 談:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Tự hình:

Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4
1. [瞿曇] cù đàm;
曇 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 曇
(Động) Mây bủa đầy trời.(Danh) Hơi mây, vân khí.
(Danh) Kinh Phật gọi Phật 佛 là Cù-Đàm 瞿曇 (phiên âm tiếng Phạn "Gautama"), còn gọi là Cừu-Đàm 裘曇 hay Cam Giá 甘蔗 (nghĩa đen là cây mía). Nguyên trước họ Phật là Cù-Đàm, sau mới đổi là họ Thích 釋.
(Danh) Đàm hoa 曇花 là hoa quỳnh.
◎Như: đàm hoa nhất hiện 曇花一現 ý nói bỗng thấy lại biến đi ngay, diễn tả sự sinh diệt mau chóng.
§ Ghi chú: Đàm hoa là tiếng gọi tắt của ưu đàm bà la hoa 優曇婆羅華 (tiếng Phạn "udumbara"), tức là vô hoa quả 無花果. Theo truyền thuyết Ấn Độ, hoa này chỉ nở để báo hiệu một chuyển luân vương 轉輪王 hoặc một vị Phật giáng sinh.
(Tính) U ám, trời u ám.
đàm, như "đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)" (gdhn)
Chữ gần giống với 曇:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Dị thể chữ 曇
昙,
Tự hình:

Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4 taan4;
壜 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 壜
(Danh) Vò đựng nước hay rượu, miệng nhỏ bụng to.Tự hình:

Pinyin: tan2, nong2;
Việt bính: taam4;
譚 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 譚
(Tính) To lớn.(Danh) Lời nói, lời bàn bạc.
§ Thông đàm 談.
◎Như: thiên phương dạ đàm 天方夜譚 tức là chuyện nghìn lẻ một đêm (Ba Tư).
(Danh) Họ Đàm.
đàm, như "đàm đạo" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
醰 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 醰
(Tính) Nồng, đậm, ngon.◎Như: đàm đàm 醰醰 nồng đặc, béo ngậy.
Nghĩa của 醰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: ĐÀM
rượu nồng; rượu nặng。酒味厚;醇。
Tự hình:

Nghĩa của 罎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "坛"。同"坛"。
Dị thể chữ 罎
坛,
Tự hình:

Dịch đàm sang tiếng Trung hiện đại:
痰 《肺泡、支气管和气管分泌出来的黏液, 当肺部或呼吸道发生病变时分泌量增多, 并含有某些病菌, 是传播疾病的媒介物。》Đàm
倓 《安静, 多用于人名。》
埮 《人名用字。》
榃 《水塘。多用于地名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàm
| đàm | 昙: | đàm (trời nhiều mây) |
| đàm | 曇: | đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện) |
| đàm | 潭: | long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm) |
| đàm | 痰: | đàm thống (ống nhổ) |
| đàm | 覃: | đàm tư (sâu xa) |
| đàm | 談: | đàm đạo |
| đàm | 谈: | đàm đạo |
| đàm | 譚: | đàm đạo |
| đàm | 錟: | đàm (trường mâu đời xưa) |
| đàm | 锬: | đàm (trường mâu đời xưa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đàm:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Tìm hình ảnh cho: đàm Tìm thêm nội dung cho: đàm
