Chữ 国 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 国, chiết tự chữ QUỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国:

国 quốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国

国

Chiết tự chữ 国

Chiết tự chữ quốc bao gồm chữ 囗 玉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

国 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 玉
  • 囗 vi
  • 玉 ngọc, túc
  • Bên ngoài là chữ Vi 囗(Wéi) có nghĩa là bờ cõi

    Ở bên trong có bộ khẩu口(Kǒu)

    Trên chữ khẩu là chữ Nhất 一 (Yī)

    Bên trong còn có chữ Qua 戈 (vũ khí, giáo mác)
    Quốc 國 nước,thuộc bộ Vi 囗, ta hiểu là bờ cõi. Theo sách thì bên trong là chữ Hoặc 或 chỉ thanh. Ta có thể hiểu theo cách khác là: Để giữ Nước 國, ta cần hô( khẩu 囗), tất cả một一 lòng, cầm vũ khí戈( qua), để bảo vệ bờ cõi(Vi 囗 ).

    quốc [quốc]

    U+56FD, tổng 8 nét, bộ Vi 囗
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 國;
    Pinyin: guo2;
    Việt bính: gwok3;

    国 quốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 国

    Giản thể của chữ 國.
    quốc, như "tổ quốc" (gdhn)

    Nghĩa của 国 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (國、囯)
    [guó]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUỐC
    1. quốc; quốc gia; nước。国家。
    国内
    trong nước; quốc nội
    祖国
    tổ quốc; đất nước
    外国
    ngoại quốc; nước ngoài
    保家卫国
    giữ nhà giữ nước
    2. quốc (biểu tượng của đất nước)。代表或象征国家的。
    国旗
    quốc kỳ
    国花
    quốc hoa; loài hoa tượng trưng của một nước
    国徽
    quốc huy.
    3. tốt nhất (trong một nước)。在一国内最好的。
    国手
    danh thủ quốc gia
    国色
    quốc sắc; người con gái đẹp nhất nước
    4. nước ta; thuộc nước ta; của một nước; nội địa; quốc nội。指本国的,特指我国的。
    国产
    sản phẩm của một nước; hàng quốc nội; hàng nội địa.
    国画
    quốc hoạ
    国术
    võ thuật của một nước.
    国药
    thuốc Đông Y
    5. họ Quốc。姓。
    Từ ghép:
    国宝 ; 国本 ; 国宾 ; 国柄 ; 国策 ; 国产 ; 国耻 ; 国仇 ; 国粹 ; 国道 ; 国都 ; 国度 ; 国法 ; 国防 ; 国防军 ; 国父 ; 国歌 ; 国格 ; 国故 ; 国号 ; 国花 ; 国画 ; 国徽 ; 国会 ; 国魂 ; 国货 ; 国籍 ; 国计民生 ; 国际 ; 国际裁判 ; 国际单位制 ; 国际儿童节 ; 国际法 ; 国际妇女节 ; 国际歌 ; 国际公法 ; 国际公制 ; 国际共管 ; 国际惯例 ; 国际劳动节 ; 国际联盟 ; 国际日期变更线 ; 国际私法 ; 国际象棋 ; 国际音标 ; 国际制 ; 国际主义 ; 国际纵队 ; 国家 ; 国家裁判 ;
    国家机关 ; 国家所有制 ; 国交 ; 国脚 ; 国教 ; 国界 ; 国境 ; 国剧 ; 国君 ; 国库 ; 国库券 ; 国力 ; 国立 ; 国联 ; 国门 ; 国民 ; 国民党 ; 国民经济 ; 国民收入 ; 国难 ; 国戚 ; 国旗 ; 国情 ; 国庆 ; 国人 ; 国丧 ; 国色 ; 国殇 ; 国史 ; 国事 ; 国事访问 ; 国势 ; 国是 ; 国手 ; 国书 ; 国术 ; 国泰民安 ; 国帑 ; 国体 ; 国统区 ; 国土 ; 国王 ; 国威 ; 国文 ; 国务 ; 国务卿 ; 国务委员 ; 国务院 ; 国学 ;
    国宴 ; 国药 ; 国医 ; 国音 ; 国营 ; 国有 ; 国语 ; 国乐 ; 国运 ; 国葬 ; 国贼 ; 国债 ; 国子监

    Chữ gần giống với 国:

    㘠, 㘡, 囷, 囹, 固, 囻, 国, 图, 囹,

    Dị thể chữ 国

    國,

    Chữ gần giống 国

    圝, 璗, 琞, 団, 囤, 囥, 囦, 囧, 囨, 囩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 国 Tự hình chữ 国 Tự hình chữ 国 Tự hình chữ 国

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

    quốc国:tổ quốc
    国 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 国 Tìm thêm nội dung cho: 国