Từ: 时鲜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时鲜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 时 • 鲜

Nghĩa của 时鲜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxiàn] hàng tươi; thức ăn đầu mùa。少量上市的应时的新鲜蔬菜、鱼虾等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên鲜:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển鲜:tiển (hiếm có; xem tiên)
时鲜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时鲜 Tìm thêm nội dung cho: 时鲜