Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhượng:
Biến thể phồn thể: 讓;
Pinyin: rang4;
Việt bính: joeng6;
让 nhượng
nhượng, như "khiêm nhượng" (gdhn)
Pinyin: rang4;
Việt bính: joeng6;
让 nhượng
Nghĩa Trung Việt của từ 让
Giản thể của chữ 讓.nhượng, như "khiêm nhượng" (gdhn)
Nghĩa của 让 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (讓)
[ràng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NHƯỢNG
1. nhường。把方便或好处给别人。
退让。
nhường.
让步。
nhường bước.
弟弟小,哥哥让着他点儿。
em còn nhỏ, anh lớn phải nhường em nó một chút.
见困难就上,见荣誉就让。
khó khăn thì giành, vinh quang thì nhường.
2. mời。请人接受招待。
让茶。
mời trà.
把大家让进屋里。
mời mọi người vào nhà.
3. nhượng lại。索取一定的代价,把财物的所有权转移给别人。
出让。
nhượng bán lại.
转让。
chuyển nhượng.
4. cho phép; bảo; khiến。表示指使、容许或听任。
谁让你来的?
ai bảo anh tới?
让我仔细想想。
để tôi suy nghĩ kỹ một tí.
他拉着我不让我走。
anh ấy lôi tôi, không cho tôi đi.
让高山低头,叫河水让路。
bắt núi cao cúi đầu, bắt sông sâu nhường lối.
5. bị。用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后,但往往省略)。
行李让雨给淋了。
hành lí bị mưa, ướt hết rồi.
Từ ghép:
让步 ; 让路 ; 让位 ; 让座
[ràng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NHƯỢNG
1. nhường。把方便或好处给别人。
退让。
nhường.
让步。
nhường bước.
弟弟小,哥哥让着他点儿。
em còn nhỏ, anh lớn phải nhường em nó một chút.
见困难就上,见荣誉就让。
khó khăn thì giành, vinh quang thì nhường.
2. mời。请人接受招待。
让茶。
mời trà.
把大家让进屋里。
mời mọi người vào nhà.
3. nhượng lại。索取一定的代价,把财物的所有权转移给别人。
出让。
nhượng bán lại.
转让。
chuyển nhượng.
4. cho phép; bảo; khiến。表示指使、容许或听任。
谁让你来的?
ai bảo anh tới?
让我仔细想想。
để tôi suy nghĩ kỹ một tí.
他拉着我不让我走。
anh ấy lôi tôi, không cho tôi đi.
让高山低头,叫河水让路。
bắt núi cao cúi đầu, bắt sông sâu nhường lối.
5. bị。用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后,但往往省略)。
行李让雨给淋了。
hành lí bị mưa, ướt hết rồi.
Từ ghép:
让步 ; 让路 ; 让位 ; 让座
Dị thể chữ 让
讓,
Tự hình:

nhượng, nhưỡng [nhượng, nhưỡng]
U+56B7, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang3, rang1;
Việt bính: joeng5 joeng6;
嚷 nhượng, nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 嚷
(Động) Nói to, quát tháo.◎Như: đại nhượng đại khiếu 大嚷大叫 thét ầm lên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na ta nhân chỉ nhượng: Khoái thỉnh xuất Chân gia lai 那些人只嚷: 快請出甄爺來 (Đệ nhị hồi) Tên kia nói to: Mau mời ông Chân ra đây.
(Động) Làm ầm, làm ồn.
◎Như: sảo nhượng 吵嚷 làm rầm rĩ.
(Động) Trách, mắng (phương ngôn phía bắc Trung Quốc).
◎Như: giá kiện sự nhược nhượng ma ma tri đạo hựu yếu nhượng ngã liễu 這件事若讓媽媽知道又要嚷我了 việc này nếu để mẹ biết thì mẹ sẽ mắng tôi.
nhằng, như "nhì nhằng" (vhn)
nhượng, như "nhân nhượng" (btcn)
nhương, như "nhân nhượng" (btcn)
nhướng, như "nhướng mắt" (gdhn)
nhưỡng, như "nhưỡng (la ó)" (gdhn)
Nghĩa của 嚷 trong tiếng Trung hiện đại:
[rāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 20
Hán Việt: NHƯƠNG
kêu gào (chỉ dùng với"嚷嚷" )。义同"嚷"(rǎng),只用于"嚷嚷"。
Từ ghép:
嚷嚷
[rǎng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NHƯỠNG
1. kêu gào。喊叫。
别嚷了,人家都睡觉了。
đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.
2. cãi cọ ồn ào。吵闹。
3. trách móc; rầy rà。责备;训斥。
这事让妈妈知道了又该嚷我了。
chuyện này để mẹ biết được lại trách em nữa rồi.
Ghi chú: 另见rāng
Số nét: 20
Hán Việt: NHƯƠNG
kêu gào (chỉ dùng với"嚷嚷" )。义同"嚷"(rǎng),只用于"嚷嚷"。
Từ ghép:
嚷嚷
[rǎng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NHƯỠNG
1. kêu gào。喊叫。
别嚷了,人家都睡觉了。
đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.
2. cãi cọ ồn ào。吵闹。
3. trách móc; rầy rà。责备;训斥。
这事让妈妈知道了又该嚷我了。
chuyện này để mẹ biết được lại trách em nữa rồi.
Ghi chú: 另见rāng
Tự hình:

Biến thể giản thể: 让;
Pinyin: rang4;
Việt bính: joeng6
1. [揖讓] ấp nhượng 2. [割讓] cát nhượng;
讓 nhượng
◇Sử Kí 史記: Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm 二世使人讓章邯 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần).
(Động) Nhường nhịn, nhường cho.
◎Như: nhượng vị 讓位 nhường ngôi.
(Động) Từ bỏ.
◎Như: từ nhượng 辭讓 không làm quan nữa.
(Động) Ngày xưa dùng như chữ 攘.
(Động) Mời.
◎Như: nhượng trà 讓茶 mời uống trà.
(Động) Để cho, khiến cho, bắt phải.
◎Như: bất nhượng tha lai 不讓他來 đừng cho nó đến.
(Động) Để lại, bán lại.
◎Như: chuyển nhượng 轉讓 bán lại, sang tên.
(Động) Bị.
◎Như: nhượng vũ lâm liễu 讓雨淋了 bị mưa ướt hết.
(Tính) Khiêm nhường.
nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
nhằng, như "lằng nhằng" (btcn)
nhượng, như "khiêm nhượng" (btcn)
nhàng, như "nhẹ nhàng" (gdhn)
Pinyin: rang4;
Việt bính: joeng6
1. [揖讓] ấp nhượng 2. [割讓] cát nhượng;
讓 nhượng
Nghĩa Trung Việt của từ 讓
(Động) Trách, trách móc.◇Sử Kí 史記: Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm 二世使人讓章邯 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần).
(Động) Nhường nhịn, nhường cho.
◎Như: nhượng vị 讓位 nhường ngôi.
(Động) Từ bỏ.
◎Như: từ nhượng 辭讓 không làm quan nữa.
(Động) Ngày xưa dùng như chữ 攘.
(Động) Mời.
◎Như: nhượng trà 讓茶 mời uống trà.
(Động) Để cho, khiến cho, bắt phải.
◎Như: bất nhượng tha lai 不讓他來 đừng cho nó đến.
(Động) Để lại, bán lại.
◎Như: chuyển nhượng 轉讓 bán lại, sang tên.
(Động) Bị.
◎Như: nhượng vũ lâm liễu 讓雨淋了 bị mưa ướt hết.
(Tính) Khiêm nhường.
nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
nhằng, như "lằng nhằng" (btcn)
nhượng, như "khiêm nhượng" (btcn)
nhàng, như "nhẹ nhàng" (gdhn)
Dị thể chữ 讓
让,
Tự hình:

Dịch nhượng sang tiếng Trung hiện đại:
腿弯子 《大腿和小腿相连的关节的后部。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhượng
| nhượng | 嚷: | nhân nhượng |
| nhượng | 让: | khiêm nhượng |
| nhượng | 讓: | khiêm nhượng |

Tìm hình ảnh cho: nhượng Tìm thêm nội dung cho: nhượng
