Từ: 昂昂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昂昂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昂 • 昂

Nghĩa của 昂昂 trong tiếng Trung hiện đại:

[ángáng] hiên ngang; bừng bừng; cao quý; cao thượng; cao cả; dũng cảm。形容精神振奋,很有气魄。
昂昂然
vẻ hiên ngang
气势昂昂
khí thế hiên ngang
雄赳赳,气昂昂
hùng dũng oai vệ, khí thế bừng bừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

ngang昂:ngang ngạnh
ngàng昂:ngỡ ngàng
ngáng昂:ngáng lại
ngãng昂:nghễnh ngãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

ngang昂:ngang ngạnh
ngàng昂:ngỡ ngàng
ngáng昂:ngáng lại
ngãng昂:nghễnh ngãng
昂昂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昂昂 Tìm thêm nội dung cho: 昂昂