Nghĩa của 昂昂 trong tiếng Trung hiện đại:
[ángáng] hiên ngang; bừng bừng; cao quý; cao thượng; cao cả; dũng cảm。形容精神振奋,很有气魄。
昂昂然
vẻ hiên ngang
气势昂昂
khí thế hiên ngang
雄赳赳,气昂昂
hùng dũng oai vệ, khí thế bừng bừng
昂昂然
vẻ hiên ngang
气势昂昂
khí thế hiên ngang
雄赳赳,气昂昂
hùng dũng oai vệ, khí thế bừng bừng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂
| ngang | 昂: | ngang ngạnh |
| ngàng | 昂: | ngỡ ngàng |
| ngáng | 昂: | ngáng lại |
| ngãng | 昂: | nghễnh ngãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂
| ngang | 昂: | ngang ngạnh |
| ngàng | 昂: | ngỡ ngàng |
| ngáng | 昂: | ngáng lại |
| ngãng | 昂: | nghễnh ngãng |

Tìm hình ảnh cho: 昂昂 Tìm thêm nội dung cho: 昂昂
