Từ: thoản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thoản:

畽 thoản

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoản

thoản [thoản]

U+757D, tổng 14 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuan3, tun3;
Việt bính: dung2 teon2;

thoản

Nghĩa Trung Việt của từ 畽

(Danh) Đinh thoản : (1) Chỗ đất bỏ không bên cạnh nhà, ruộng. (2) Chỗ chim muông qua giẫm đạp lên.

Chữ gần giống với 畽:

, ,

Dị thể chữ 畽

,

Chữ gần giống 畽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畽 Tự hình chữ 畽 Tự hình chữ 畽 Tự hình chữ 畽

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoản

thoản:thoản (chảo nấu)
thoản:thoản (chảo nấu)
thoản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoản Tìm thêm nội dung cho: thoản