Chữ 昂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昂, chiết tự chữ NGANG, NGÀNG, NGÁNG, NGÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昂:

昂 ngang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昂

昂

Chiết tự chữ 昂

Chiết tự chữ ngang, ngàng, ngáng, ngãng bao gồm chữ 日 卬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昂 cấu thành từ 2 chữ: 日, 卬
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 卬 ngang, ngàng
  • ngang [ngang]

    U+6602, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ang2;
    Việt bính: ngong4 ngong5;

    昂 ngang

    Nghĩa Trung Việt của từ 昂

    (Động) Giơ cao, ngẩng lên.
    ◎Như: ngang thủ 昂
    首 nghển đầu, đê ngang 低昂 cúi ngửa.

    (Động)
    Tăng cao, lên giá.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Mễ giá bất thậm ngang 米價不甚昂 (Sở kiến hành 所見行) Giá gạo không lên cao quá.

    (Tính)
    Tinh thần phấn chấn, hăng hái.
    ◎Như: khí vũ hiên ngang 氣宇軒昂 phong cách phấn chấn.

    ngang, như "ngang ngạnh" (vhn)
    ngáng, như "ngáng lại" (btcn)
    ngàng, như "ngỡ ngàng" (btcn)
    ngãng, như "nghễnh ngãng" (btcn)

    Nghĩa của 昂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGANG
    1. ngẩng; ngóc; ngỏng (đầu)。仰着(头)。
    昂 首挺胸
    ngẩng đầu ưỡn ngực
    2. lên cao; tăng; tăng tiến; xu hướng đi lên (đột ngột)。高涨
    昂 贵
    giá cả tăng rất cao
    激昂
    hiên ngang mạnh mẽ
    Từ ghép:
    昂昂 ; 昂藏 ; 昂贵 ; 昂然 ; 昂首 ; 昂首阔步 ; 昂扬

    Chữ gần giống với 昂:

    㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,

    Dị thể chữ 昂

    昻,

    Chữ gần giống 昂

    晧, 暂, 暉, 暈, 暇, 暆, 暅, 暄, 暃, 暁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昂 Tự hình chữ 昂 Tự hình chữ 昂 Tự hình chữ 昂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

    ngang昂:ngang ngạnh
    ngàng昂:ngỡ ngàng
    ngáng昂:ngáng lại
    ngãng昂:nghễnh ngãng
    昂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昂 Tìm thêm nội dung cho: 昂