Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昂, chiết tự chữ NGANG, NGÀNG, NGÁNG, NGÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昂:
昂
Pinyin: ang2;
Việt bính: ngong4 ngong5;
昂 ngang
Nghĩa Trung Việt của từ 昂
(Động) Giơ cao, ngẩng lên.◎Như: ngang thủ 昂首 nghển đầu, đê ngang 低昂 cúi ngửa.
(Động) Tăng cao, lên giá.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mễ giá bất thậm ngang 米價不甚昂 (Sở kiến hành 所見行) Giá gạo không lên cao quá.
(Tính) Tinh thần phấn chấn, hăng hái.
◎Như: khí vũ hiên ngang 氣宇軒昂 phong cách phấn chấn.
ngang, như "ngang ngạnh" (vhn)
ngáng, như "ngáng lại" (btcn)
ngàng, như "ngỡ ngàng" (btcn)
ngãng, như "nghễnh ngãng" (btcn)
Nghĩa của 昂 trong tiếng Trung hiện đại:
[áng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: NGANG
1. ngẩng; ngóc; ngỏng (đầu)。仰着(头)。
昂 首挺胸
ngẩng đầu ưỡn ngực
2. lên cao; tăng; tăng tiến; xu hướng đi lên (đột ngột)。高涨
昂 贵
giá cả tăng rất cao
激昂
hiên ngang mạnh mẽ
Từ ghép:
昂昂 ; 昂藏 ; 昂贵 ; 昂然 ; 昂首 ; 昂首阔步 ; 昂扬
Số nét: 8
Hán Việt: NGANG
1. ngẩng; ngóc; ngỏng (đầu)。仰着(头)。
昂 首挺胸
ngẩng đầu ưỡn ngực
2. lên cao; tăng; tăng tiến; xu hướng đi lên (đột ngột)。高涨
昂 贵
giá cả tăng rất cao
激昂
hiên ngang mạnh mẽ
Từ ghép:
昂昂 ; 昂藏 ; 昂贵 ; 昂然 ; 昂首 ; 昂首阔步 ; 昂扬
Chữ gần giống với 昂:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Dị thể chữ 昂
昻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂
| ngang | 昂: | ngang ngạnh |
| ngàng | 昂: | ngỡ ngàng |
| ngáng | 昂: | ngáng lại |
| ngãng | 昂: | nghễnh ngãng |

Tìm hình ảnh cho: 昂 Tìm thêm nội dung cho: 昂
