Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 昂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昂, chiết tự chữ NGANG, NGÀNG, NGÁNG, NGÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昂:

昂 ngang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昂

Chiết tự chữ ngang, ngàng, ngáng, ngãng bao gồm chữ 日 卬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昂 cấu thành từ 2 chữ: 日, 卬
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • ngang, ngàng
  • ngang [ngang]

    U+6602, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ang2;
    Việt bính: ngong4 ngong5;

    ngang

    Nghĩa Trung Việt của từ 昂

    (Động) Giơ cao, ngẩng lên.
    ◎Như: ngang thủ
    nghển đầu, đê ngang cúi ngửa.

    (Động)
    Tăng cao, lên giá.
    ◇Nguyễn Du : Mễ giá bất thậm ngang (Sở kiến hành ) Giá gạo không lên cao quá.

    (Tính)
    Tinh thần phấn chấn, hăng hái.
    ◎Như: khí vũ hiên ngang phong cách phấn chấn.

    ngang, như "ngang ngạnh" (vhn)
    ngáng, như "ngáng lại" (btcn)
    ngàng, như "ngỡ ngàng" (btcn)
    ngãng, như "nghễnh ngãng" (btcn)

    Nghĩa của 昂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGANG
    1. ngẩng; ngóc; ngỏng (đầu)。仰着(头)。
    昂 首挺胸
    ngẩng đầu ưỡn ngực
    2. lên cao; tăng; tăng tiến; xu hướng đi lên (đột ngột)。高涨
    昂 贵
    giá cả tăng rất cao
    激昂
    hiên ngang mạnh mẽ
    Từ ghép:
    昂昂 ; 昂藏 ; 昂贵 ; 昂然 ; 昂首 ; 昂首阔步 ; 昂扬

    Chữ gần giống với 昂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Dị thể chữ 昂

    ,

    Chữ gần giống 昂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昂 Tự hình chữ 昂 Tự hình chữ 昂 Tự hình chữ 昂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

    ngang:ngang ngạnh
    ngàng:ngỡ ngàng
    ngáng:ngáng lại
    ngãng:nghễnh ngãng
    昂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昂 Tìm thêm nội dung cho: 昂