Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孥, chiết tự chữ NOA, NUA, NÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孥:
孥
Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;
孥 nô
Nghĩa Trung Việt của từ 孥
(Danh) Con cái.◎Như: thê nô 妻孥 vợ con.
(Danh) Gọi chung vợ con.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thỉnh quy thủ kì noa 請歸取其拏 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Xin về đem vợ con đến.
(Danh) Người phạm tội bị vào nhà quan làm lao dịch (ngày xưa). Sau chỉ đày tớ, nô bộc.
§ Thông nô 奴.
◇Tô Triệt 蘇轍: Phiên nhiên độc vãng bất huề nô 翩然獨往不攜孥 (Thứ vận Tử Chiêm du cô san 次韻子瞻游孤山) Thung dung một mình đến không mang theo nô bộc.
nua, như "già nua" (vhn)
noa, như "thê noa" (btcn)
Nghĩa của 孥 trong tiếng Trung hiện đại:
[nú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: NOA
1. con cái。儿女。
2. vợ con。妻子和儿女。
Số nét: 8
Hán Việt: NOA
1. con cái。儿女。
2. vợ con。妻子和儿女。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孥
| noa | 孥: | thê noa |
| nua | 孥: | già nua |

Tìm hình ảnh cho: 孥 Tìm thêm nội dung cho: 孥
