Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 孥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孥, chiết tự chữ NOA, NUA, NÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孥:

孥 nô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孥

Chiết tự chữ noa, nua, nô bao gồm chữ 奴 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孥 cấu thành từ 2 chữ: 奴, 子
  • no, nó, nô, nọ
  • tí, tở, tử
  • []

    U+5B65, tổng 8 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu2;
    Việt bính: nou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 孥

    (Danh) Con cái.
    ◎Như: thê nô
    vợ con.

    (Danh)
    Gọi chung vợ con.
    ◇Hàn Dũ : Thỉnh quy thủ kì noa (Tế thập nhị lang văn ) Xin về đem vợ con đến.

    (Danh)
    Người phạm tội bị vào nhà quan làm lao dịch (ngày xưa). Sau chỉ đày tớ, nô bộc.
    § Thông .
    ◇Tô Triệt : Phiên nhiên độc vãng bất huề nô (Thứ vận Tử Chiêm du cô san ) Thung dung một mình đến không mang theo nô bộc.

    nua, như "già nua" (vhn)
    noa, như "thê noa" (btcn)

    Nghĩa của 孥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 8
    Hán Việt: NOA
    1. con cái。儿女。
    2. vợ con。妻子和儿女。

    Chữ gần giống với 孥:

    , , , , , , , 𠃱, 𡥙, 𡥚,

    Chữ gần giống 孥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孥 Tự hình chữ 孥 Tự hình chữ 孥 Tự hình chữ 孥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孥

    noa:thê noa
    nua:già nua
    孥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孥 Tìm thêm nội dung cho: 孥